Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tám 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu GBP có thể được viết £. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


GBP VND
coinmill.com
0.50 14,600
1.00 29,400
2.00 58,600
5.00 146,600
10.00 293,400
20.00 586,600
50.00 1,466,800
100.00 2,933,400
200.00 5,866,800
500.00 14,667,000
1000.00 29,334,000
2000.00 58,668,200
5000.00 146,670,400
10,000.00 293,340,800
20,000.00 586,681,400
50,000.00 1,466,703,600
100,000.00 2,933,407,000
GBP tỷ lệ
17 tháng Tám 2017
VND GBP
coinmill.com
20,000 0.68
50,000 1.70
100,000 3.41
200,000 6.82
500,000 17.05
1,000,000 34.09
2,000,000 68.18
5,000,000 170.45
10,000,000 340.90
20,000,000 681.80
50,000,000 1704.50
100,000,000 3409.01
200,000,000 6818.01
500,000,000 17,045.03
1,000,000,000 34,090.05
2,000,000,000 68,180.10
5,000,000,000 170,450.26
VND tỷ lệ
13 tháng Tám 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ