Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Năm 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2015 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


HKD VND
coinmill.com
5.0 14,000
10.0 28,200
20.0 56,200
50.0 140,600
100.0 281,200
200.0 562,600
500.0 1,406,200
1000.0 2,812,600
2000.0 5,625,200
5000.0 14,062,800
10,000.0 28,125,800
20,000.0 56,251,600
50,000.0 140,628,800
100,000.0 281,257,600
200,000.0 562,515,400
500,000.0 1,406,288,400
1,000,000.0 2,812,576,600
HKD tỷ lệ
23 tháng Năm 2015
VND HKD
coinmill.com
20,000 7.1
50,000 17.8
100,000 35.6
200,000 71.1
500,000 177.8
1,000,000 355.5
2,000,000 711.1
5,000,000 1777.7
10,000,000 3555.5
20,000,000 7110.9
50,000,000 17,777.3
100,000,000 35,554.6
200,000,000 71,109.2
500,000,000 177,772.9
1,000,000,000 355,545.9
2,000,000,000 711,091.7
5,000,000,000 1,777,729.3
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ