Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


HKD VND
coinmill.com
5.0 14,600
10.0 29,000
20.0 58,200
50.0 145,400
100.0 290,800
200.0 581,600
500.0 1,454,000
1000.0 2,908,000
2000.0 5,816,000
5000.0 14,540,000
10,000.0 29,080,200
20,000.0 58,160,200
50,000.0 145,400,600
100,000.0 290,801,000
200,000.0 581,602,200
500,000.0 1,454,005,400
1,000,000.0 2,908,011,000
HKD tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016
VND HKD
coinmill.com
20,000 6.9
50,000 17.2
100,000 34.4
200,000 68.8
500,000 171.9
1,000,000 343.9
2,000,000 687.8
5,000,000 1719.4
10,000,000 3438.8
20,000,000 6877.6
50,000,000 17,193.9
100,000,000 34,387.8
200,000,000 68,775.5
500,000,000 171,938.8
1,000,000,000 343,877.7
2,000,000,000 687,755.3
5,000,000,000 1,719,388.3
VND tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ