Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Chín 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2015 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


HKD VND
coinmill.com
5.0 14,600
10.0 29,000
20.0 58,000
50.0 145,000
100.0 290,200
200.0 580,200
500.0 1,450,600
1000.0 2,901,200
2000.0 5,802,400
5000.0 14,506,200
10,000.0 29,012,400
20,000.0 58,024,600
50,000.0 145,061,800
100,000.0 290,123,400
200,000.0 580,247,000
500,000.0 1,450,617,200
1,000,000.0 2,901,234,600
HKD tỷ lệ
2 tháng Chín 2015
VND HKD
coinmill.com
20,000 6.9
50,000 17.2
100,000 34.5
200,000 68.9
500,000 172.3
1,000,000 344.7
2,000,000 689.4
5,000,000 1723.4
10,000,000 3446.8
20,000,000 6893.6
50,000,000 17,234.0
100,000,000 34,468.1
200,000,000 68,936.2
500,000,000 172,340.4
1,000,000,000 344,680.9
2,000,000,000 689,361.7
5,000,000,000 1,723,404.3
VND tỷ lệ
2 tháng Chín 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ