Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2016 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


HKD VND
coinmill.com
5.0 14,400
10.0 28,600
20.0 57,400
50.0 143,400
100.0 286,600
200.0 573,400
500.0 1,433,200
1000.0 2,866,600
2000.0 5,733,200
5000.0 14,333,000
10,000.0 28,665,800
20,000.0 57,331,600
50,000.0 143,329,200
100,000.0 286,658,400
200,000.0 573,316,600
500,000.0 1,433,291,600
1,000,000.0 2,866,583,200
HKD tỷ lệ
11 tháng Hai 2016
VND HKD
coinmill.com
20,000 7.0
50,000 17.4
100,000 34.9
200,000 69.8
500,000 174.4
1,000,000 348.8
2,000,000 697.7
5,000,000 1744.2
10,000,000 3488.5
20,000,000 6976.9
50,000,000 17,442.4
100,000,000 34,884.7
200,000,000 69,769.5
500,000,000 174,423.7
1,000,000,000 348,847.4
2,000,000,000 697,694.7
5,000,000,000 1,744,236.9
VND tỷ lệ
11 tháng Hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ