Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Hai 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR, và ៛. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Hai 2017 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Hai 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KHR VND
coinmill.com
5000 28,400
10,000 57,000
20,000 114,000
50,000 284,800
100,000 569,800
200,000 1,139,400
500,000 2,848,600
1,000,000 5,697,000
2,000,000 11,394,200
5,000,000 28,485,400
10,000,000 56,970,600
20,000,000 113,941,200
50,000,000 284,853,200
100,000,000 569,706,400
200,000,000 1,139,412,600
500,000,000 2,848,531,600
1,000,000,000 5,697,063,400
KHR tỷ lệ
20 tháng Hai 2017
VND KHR
coinmill.com
20,000 3500
50,000 8800
100,000 17,600
200,000 35,100
500,000 87,800
1,000,000 175,500
2,000,000 351,100
5,000,000 877,600
10,000,000 1,755,300
20,000,000 3,510,600
50,000,000 8,776,500
100,000,000 17,552,900
200,000,000 35,105,800
500,000,000 87,764,500
1,000,000,000 175,529,000
2,000,000,000 351,058,100
5,000,000,000 877,645,100
VND tỷ lệ
20 tháng Hai 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ