Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Sáu 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 26,600
10.00 53,000
20.00 106,200
50.00 265,400
100.00 531,000
200.00 1,062,000
500.00 2,654,800
1000.00 5,309,800
2000.00 10,619,600
5000.00 26,548,800
10,000.00 53,097,800
20,000.00 106,195,400
50,000.00 265,488,600
100,000.00 530,977,000
200,000.00 1,061,954,200
500,000.00 2,654,885,400
1,000,000.00 5,309,770,600
MYR tỷ lệ
23 tháng Sáu 2017
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.77
50,000 9.42
100,000 18.83
200,000 37.67
500,000 94.17
1,000,000 188.33
2,000,000 376.66
5,000,000 941.66
10,000,000 1883.32
20,000,000 3766.64
50,000,000 9416.60
100,000,000 18,833.21
200,000,000 37,666.41
500,000,000 94,166.03
1,000,000,000 188,332.05
2,000,000,000 376,664.10
5,000,000,000 941,660.26
VND tỷ lệ
20 tháng Sáu 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ