Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Sáu 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 27,200
10.00 54,400
20.00 108,600
50.00 271,600
100.00 543,200
200.00 1,086,600
500.00 2,716,400
1000.00 5,432,600
2000.00 10,865,200
5000.00 27,163,200
10,000.00 54,326,400
20,000.00 108,653,000
50,000.00 271,632,400
100,000.00 543,265,000
200,000.00 1,086,530,000
500,000.00 2,716,325,000
1,000,000.00 5,432,649,800
MYR tỷ lệ
27 tháng Sáu 2016
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.68
50,000 9.20
100,000 18.41
200,000 36.81
500,000 92.04
1,000,000 184.07
2,000,000 368.14
5,000,000 920.36
10,000,000 1840.72
20,000,000 3681.44
50,000,000 9203.61
100,000,000 18,407.22
200,000,000 36,814.45
500,000,000 92,036.12
1,000,000,000 184,072.23
2,000,000,000 368,144.47
5,000,000,000 920,361.17
VND tỷ lệ
28 tháng Sáu 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ