Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 27,000
10.00 54,200
20.00 108,200
50.00 270,600
100.00 541,200
200.00 1,082,600
500.00 2,706,200
1000.00 5,412,600
2000.00 10,825,000
5000.00 27,062,600
10,000.00 54,125,200
20,000.00 108,250,600
50,000.00 270,626,400
100,000.00 541,252,800
200,000.00 1,082,505,400
500,000.00 2,706,263,800
1,000,000.00 5,412,527,400
MYR tỷ lệ
11 tháng Hai 2016
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.70
50,000 9.24
100,000 18.48
200,000 36.95
500,000 92.38
1,000,000 184.76
2,000,000 369.51
5,000,000 923.78
10,000,000 1847.57
20,000,000 3695.13
50,000,000 9237.83
100,000,000 18,475.66
200,000,000 36,951.31
500,000,000 92,378.29
1,000,000,000 184,756.57
2,000,000,000 369,513.14
5,000,000,000 923,782.85
VND tỷ lệ
11 tháng Hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ