Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Năm 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
2.00 12,200
5.00 30,400
10.00 61,000
20.00 121,800
50.00 304,800
100.00 609,400
200.00 1,219,000
500.00 3,047,200
1000.00 6,094,600
2000.00 12,189,000
5000.00 30,472,600
10,000.00 60,945,400
20,000.00 121,890,800
50,000.00 304,727,000
100,000.00 609,454,000
200,000.00 1,218,908,000
500,000.00 3,047,270,000
MYR tỷ lệ
26 tháng Năm 2015
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.28
50,000 8.20
100,000 16.41
200,000 32.82
500,000 82.04
1,000,000 164.08
2,000,000 328.16
5,000,000 820.41
10,000,000 1640.81
20,000,000 3281.63
50,000,000 8204.06
100,000,000 16,408.13
200,000,000 32,816.26
500,000,000 82,040.65
1,000,000,000 164,081.30
2,000,000,000 328,162.59
5,000,000,000 820,406.48
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ