Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Tám 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Tám 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 27,600
10.00 55,000
20.00 110,200
50.00 275,400
100.00 550,600
200.00 1,101,200
500.00 2,753,200
1000.00 5,506,400
2000.00 11,013,000
5000.00 27,532,400
10,000.00 55,064,600
20,000.00 110,129,400
50,000.00 275,323,400
100,000.00 550,646,800
200,000.00 1,101,293,600
500,000.00 2,753,233,800
1,000,000.00 5,506,467,600
MYR tỷ lệ
26 tháng Tám 2016
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.63
50,000 9.08
100,000 18.16
200,000 36.32
500,000 90.80
1,000,000 181.60
2,000,000 363.21
5,000,000 908.02
10,000,000 1816.05
20,000,000 3632.09
50,000,000 9080.23
100,000,000 18,160.46
200,000,000 36,320.93
500,000,000 90,802.31
1,000,000,000 181,604.63
2,000,000,000 363,209.25
5,000,000,000 908,023.13
VND tỷ lệ
15 tháng Tám 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ