Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 25,400
10.00 51,000
20.00 102,000
50.00 255,000
100.00 510,000
200.00 1,020,000
500.00 2,549,800
1000.00 5,099,600
2000.00 10,199,400
5000.00 25,498,400
10,000.00 50,996,600
20,000.00 101,993,200
50,000.00 254,983,200
100,000.00 509,966,400
200,000.00 1,019,933,000
500,000.00 2,549,832,400
1,000,000.00 5,099,665,000
MYR tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2016
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.92
50,000 9.80
100,000 19.61
200,000 39.22
500,000 98.05
1,000,000 196.09
2,000,000 392.18
5,000,000 980.46
10,000,000 1960.91
20,000,000 3921.83
50,000,000 9804.57
100,000,000 19,609.13
200,000,000 39,218.26
500,000,000 98,045.66
1,000,000,000 196,091.31
2,000,000,000 392,182.63
5,000,000,000 980,456.57
VND tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ