Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Chín 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 26,600
10.00 53,200
20.00 106,600
50.00 266,400
100.00 532,800
200.00 1,065,600
500.00 2,664,200
1000.00 5,328,400
2000.00 10,656,600
5000.00 26,641,600
10,000.00 53,283,000
20,000.00 106,566,000
50,000.00 266,415,000
100,000.00 532,830,000
200,000.00 1,065,660,000
500,000.00 2,664,150,000
1,000,000.00 5,328,300,000
MYR tỷ lệ
3 tháng Chín 2015
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.75
50,000 9.38
100,000 18.77
200,000 37.54
500,000 93.84
1,000,000 187.68
2,000,000 375.35
5,000,000 938.39
10,000,000 1876.77
20,000,000 3753.54
50,000,000 9383.86
100,000,000 18,767.71
200,000,000 37,535.42
500,000,000 93,838.56
1,000,000,000 187,677.12
2,000,000,000 375,354.23
5,000,000,000 938,385.58
VND tỷ lệ
2 tháng Chín 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ