Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Mười 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 27,000
10.00 53,800
20.00 107,600
50.00 269,000
100.00 538,000
200.00 1,076,000
500.00 2,690,200
1000.00 5,380,200
2000.00 10,760,600
5000.00 26,901,400
10,000.00 53,802,800
20,000.00 107,605,800
50,000.00 269,014,400
100,000.00 538,028,800
200,000.00 1,076,057,600
500,000.00 2,690,144,200
1,000,000.00 5,380,288,400
MYR tỷ lệ
17 tháng Mười 2017
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.72
50,000 9.29
100,000 18.59
200,000 37.17
500,000 92.93
1,000,000 185.86
2,000,000 371.73
5,000,000 929.32
10,000,000 1858.64
20,000,000 3717.27
50,000,000 9293.18
100,000,000 18,586.36
200,000,000 37,172.73
500,000,000 92,931.82
1,000,000,000 185,863.64
2,000,000,000 371,727.28
5,000,000,000 929,318.20
VND tỷ lệ
18 tháng Mười 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ