Chào mừng! Đăng nhập sử dụng Google

Bạt Thái Lan (THB) và Đô la Mỹ (USD) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ

rss

Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Baht Thái Lan trên đất liền (THB) là tiền tệ hàng ngày được sử dụng để mua hàng hoá và dịch vụ ở Thái Lan. Chính phủ Thái Lan đã đặt các hạn chế về kinh doanh tiền tệ với các nước khác để hạn chế đầu cơ tiền tệ. Ngân hàng ra nước ngoài (ngân hàng bên ngoài Thái Lan) không có thể trao đổi THB với ngoại tệ. Họ thay vì phải trao đổi ngoài khơi Thái Baht (THO). Baht ra nước ngoài được tính thuế của chính phủ Thái Lan.

Thái ra nước ngoài Baht (THO) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bạt Thái Lan và Đô la Mỹ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2014.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bạt Thái Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Mỹ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào La Mỹ hoặc Bạt Thái Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Baht Thái Lan là tiền tệ Thái Lan (TH, THA). Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Baht Thái Lan còn được gọi là Bahts, và Trên đất liền Baht. Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu THB có thể được viết Bht, Bt, và ฿. Ký hiệu USD có thể được viết $. Baht Thái Lan được chia thành 100 stang. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Baht Thái Lan cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2014 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2014 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi THB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa.


THB USD
coinmill.com
20.00 0.63
50.00 1.57
100.00 3.14
200.00 6.29
500.00 15.72
1000.00 31.43
2000.00 62.86
5000.00 157.15
10,000.00 314.31
20,000.00 628.61
50,000.00 1571.53
100,000.00 3143.07
200,000.00 6286.14
500,000.00 15,715.34
1,000,000.00 31,430.68
2,000,000.00 62,861.35
5,000,000.00 157,153.38
THB tỷ lệ
29 tháng Bảy 2014
USD THB
coinmill.com
0.50 16.00
1.00 31.75
2.00 63.75
5.00 159.00
10.00 318.25
20.00 636.25
50.00 1590.75
100.00 3181.50
200.00 6363.25
500.00 15,908.00
1000.00 31,816.00
2000.00 63,632.00
5000.00 159,080.25
10,000.00 318,160.50
20,000.00 636,321.00
50,000.00 1,590,802.50
100,000.00 3,181,605.00
USD tỷ lệ
29 tháng Bảy 2014

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ