Chào mừng! Đăng nhập sử dụng Google

Thái ra nước ngoài Baht (THO) và Đô la Mỹ (USD) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ

rss

Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Baht Thái ra nước ngoài (THO) là tiền tệ ngoại hối đối với Thái Lan. Chính phủ Thái Lan đã đặt các hạn chế về kinh doanh tiền tệ với các nước khác để hạn chế đầu cơ tiền tệ. Ngân hàng ra nước ngoài (ngân hàng bên ngoài Thái Lan) không có thể trao đổi Baht trên đất liền Thái Lan (THB) với ngoại tệ. Họ thay vì phải trao đổi cho THỌ. Baht ra nước ngoài được tính thuế của chính phủ Thái Lan.

Bạt Thái Lan (THB) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Thái ra nước ngoài Baht và Đô la Mỹ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Tám 2014.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Thái ra nước ngoài Baht. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Mỹ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào La Mỹ hoặc Thái ra nước ngoài Baht để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bạt Thái Lan ra nước ngoài là tiền tệ Thái Lan (TH, THA). Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Bạt Thái Lan ra nước ngoài còn được gọi là Bahts. Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu THO có thể được viết Bht, Bt, và ฿. Ký hiệu USD có thể được viết $. Bạt Thái Lan ra nước ngoài được chia thành 100 stang. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Bạt Thái Lan ra nước ngoài cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2014 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2014 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi THO có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa.


THO USD
coinmill.com
20.00 0.62
50.00 1.56
100.00 3.12
200.00 6.25
500.00 15.62
1000.00 31.25
2000.00 62.49
5000.00 156.24
10,000.00 312.47
20,000.00 624.94
50,000.00 1562.36
100,000.00 3124.71
200,000.00 6249.43
500,000.00 15,623.57
1,000,000.00 31,247.14
2,000,000.00 62,494.29
5,000,000.00 156,235.72
THO tỷ lệ
20 tháng Tám 2014
USD THO
coinmill.com
0.50 16.00
1.00 32.00
2.00 64.00
5.00 160.00
10.00 320.00
20.00 640.00
50.00 1600.25
100.00 3200.25
200.00 6400.50
500.00 16,001.50
1000.00 32,003.00
2000.00 64,005.75
5000.00 160,014.75
10,000.00 320,029.25
20,000.00 640,058.50
50,000.00 1,600,146.25
100,000.00 3,200,292.50
USD tỷ lệ
20 tháng Tám 2014

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ