Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Tư 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2016 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 13,800
50 34,600
100 69,200
200 138,200
500 345,800
1000 691,400
2000 1,383,000
5000 3,457,200
10,000 6,914,600
20,000 13,829,200
50,000 34,573,000
100,000 69,146,000
200,000 138,291,800
500,000 345,729,600
1,000,000 691,459,200
2,000,000 1,382,918,400
5,000,000 3,457,296,000
TWD tỷ lệ
29 tháng Tư 2016
VND TWD
coinmill.com
20,000 29
50,000 72
100,000 145
200,000 289
500,000 723
1,000,000 1446
2,000,000 2892
5,000,000 7231
10,000,000 14,462
20,000,000 28,924
50,000,000 72,311
100,000,000 144,622
200,000,000 289,243
500,000,000 723,108
1,000,000,000 1,446,217
2,000,000,000 2,892,434
5,000,000,000 7,231,085
VND tỷ lệ
29 tháng Tư 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ