Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2015 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 13,800
50 34,400
100 68,800
200 137,800
500 344,200
1000 688,600
2000 1,377,200
5000 3,442,800
10,000 6,885,600
20,000 13,771,200
50,000 34,428,200
100,000 68,856,400
200,000 137,712,800
500,000 344,281,800
1,000,000 688,563,800
2,000,000 1,377,127,600
5,000,000 3,442,818,800
TWD tỷ lệ
30 tháng Ba 2015
VND TWD
coinmill.com
20,000 29
50,000 73
100,000 145
200,000 290
500,000 726
1,000,000 1452
2,000,000 2905
5,000,000 7261
10,000,000 14,523
20,000,000 29,046
50,000,000 72,615
100,000,000 145,230
200,000,000 290,460
500,000,000 726,149
1,000,000,000 1,452,298
2,000,000,000 2,904,597
5,000,000,000 7,261,492
VND tỷ lệ
30 tháng Ba 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ