Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2015 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 14,200
50 35,200
100 70,600
200 141,200
500 353,000
1000 706,000
2000 1,412,000
5000 3,530,000
10,000 7,060,000
20,000 14,119,800
50,000 35,299,600
100,000 70,599,000
200,000 141,198,200
500,000 352,995,400
1,000,000 705,990,800
2,000,000 1,411,981,600
5,000,000 3,529,954,000
TWD tỷ lệ
28 tháng Sáu 2015
VND TWD
coinmill.com
20,000 28
50,000 71
100,000 142
200,000 283
500,000 708
1,000,000 1416
2,000,000 2833
5,000,000 7082
10,000,000 14,164
20,000,000 28,329
50,000,000 70,822
100,000,000 141,645
200,000,000 283,290
500,000,000 708,225
1,000,000,000 1,416,449
2,000,000,000 2,832,898
5,000,000,000 7,082,245
VND tỷ lệ
28 tháng Sáu 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ