Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Ba 2017 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Ba 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 15,000
50 37,400
100 74,800
200 149,400
500 373,600
1000 747,200
2000 1,494,600
5000 3,736,400
10,000 7,472,800
20,000 14,945,800
50,000 37,364,400
100,000 74,728,600
200,000 149,457,400
500,000 373,643,400
1,000,000 747,286,800
2,000,000 1,494,573,600
5,000,000 3,736,434,200
TWD tỷ lệ
22 tháng Ba 2017
VND TWD
coinmill.com
20,000 27
50,000 67
100,000 134
200,000 268
500,000 669
1,000,000 1338
2,000,000 2676
5,000,000 6691
10,000,000 13,382
20,000,000 26,763
50,000,000 66,909
100,000,000 133,817
200,000,000 267,635
500,000,000 669,087
1,000,000,000 1,338,174
2,000,000,000 2,676,349
5,000,000,000 6,690,871
VND tỷ lệ
22 tháng Ba 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ