Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Bảy 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2016 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 14,000
50 34,800
100 69,600
200 139,200
500 348,200
1000 696,400
2000 1,392,800
5000 3,482,200
10,000 6,964,400
20,000 13,929,000
50,000 34,822,200
100,000 69,644,600
200,000 139,289,000
500,000 348,222,600
1,000,000 696,445,200
2,000,000 1,392,890,200
5,000,000 3,482,225,600
TWD tỷ lệ
22 tháng Bảy 2016
VND TWD
coinmill.com
20,000 29
50,000 72
100,000 144
200,000 287
500,000 718
1,000,000 1436
2,000,000 2872
5,000,000 7179
10,000,000 14,359
20,000,000 28,717
50,000,000 71,793
100,000,000 143,586
200,000,000 287,173
500,000,000 717,932
1,000,000,000 1,435,863
2,000,000,000 2,871,727
5,000,000,000 7,179,316
VND tỷ lệ
22 tháng Bảy 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ