Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 14,200
50 35,400
100 71,000
200 141,800
500 354,600
1000 709,200
2000 1,418,200
5000 3,545,600
10,000 7,091,000
20,000 14,182,200
50,000 35,455,400
100,000 70,910,800
200,000 141,821,600
500,000 354,553,800
1,000,000 709,107,600
2,000,000 1,418,215,000
5,000,000 3,545,537,600
TWD tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016
VND TWD
coinmill.com
20,000 28
50,000 71
100,000 141
200,000 282
500,000 705
1,000,000 1410
2,000,000 2820
5,000,000 7051
10,000,000 14,102
20,000,000 28,204
50,000,000 70,511
100,000,000 141,022
200,000,000 282,045
500,000,000 705,112
1,000,000,000 1,410,223
2,000,000,000 2,820,447
5,000,000,000 7,051,117
VND tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ