Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Năm 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2015 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 14,400
50 35,800
100 71,600
200 143,000
500 357,600
1000 715,400
2000 1,430,600
5000 3,576,600
10,000 7,153,400
20,000 14,306,800
50,000 35,766,800
100,000 71,533,800
200,000 143,067,400
500,000 357,668,800
1,000,000 715,337,400
2,000,000 1,430,674,800
5,000,000 3,576,687,200
TWD tỷ lệ
23 tháng Năm 2015
VND TWD
coinmill.com
20,000 28
50,000 70
100,000 140
200,000 280
500,000 699
1,000,000 1398
2,000,000 2796
5,000,000 6990
10,000,000 13,979
20,000,000 27,959
50,000,000 69,897
100,000,000 139,794
200,000,000 279,588
500,000,000 698,971
1,000,000,000 1,397,942
2,000,000,000 2,795,883
5,000,000,000 6,989,708
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ