Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Năm 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2016 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 13,800
50 34,200
100 68,600
200 137,000
500 342,600
1000 685,400
2000 1,370,600
5000 3,426,600
10,000 6,853,200
20,000 13,706,400
50,000 34,266,000
100,000 68,532,000
200,000 137,063,800
500,000 342,659,600
1,000,000 685,319,000
2,000,000 1,370,638,200
5,000,000 3,426,595,400
TWD tỷ lệ
23 tháng Năm 2016
VND TWD
coinmill.com
20,000 29
50,000 73
100,000 146
200,000 292
500,000 730
1,000,000 1459
2,000,000 2918
5,000,000 7296
10,000,000 14,592
20,000,000 29,183
50,000,000 72,959
100,000,000 145,917
200,000,000 291,835
500,000,000 729,587
1,000,000,000 1,459,174
2,000,000,000 2,918,349
5,000,000,000 7,295,872
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ