Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Chín 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2015 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 13,800
50 34,600
100 69,400
200 138,600
500 346,600
1000 693,200
2000 1,386,600
5000 3,466,200
10,000 6,932,600
20,000 13,865,200
50,000 34,662,800
100,000 69,325,800
200,000 138,651,400
500,000 346,628,600
1,000,000 693,257,400
2,000,000 1,386,514,800
5,000,000 3,466,286,800
TWD tỷ lệ
2 tháng Chín 2015
VND TWD
coinmill.com
20,000 29
50,000 72
100,000 144
200,000 288
500,000 721
1,000,000 1442
2,000,000 2885
5,000,000 7212
10,000,000 14,425
20,000,000 28,849
50,000,000 72,123
100,000,000 144,247
200,000,000 288,493
500,000,000 721,233
1,000,000,000 1,442,466
2,000,000,000 2,884,932
5,000,000,000 7,212,329
VND tỷ lệ
2 tháng Chín 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ