Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Trung Quốc Yuan (CNH) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2024.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Năm 2024 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


CNH XEU
coinmill.com
5.0 0.64
10.0 1.28
20.0 2.56
50.0 6.40
100.0 12.81
200.0 25.62
500.0 64.04
1000.0 128.08
2000.0 256.15
5000.0 640.38
10,000.0 1280.75
20,000.0 2561.51
50,000.0 6403.77
100,000.0 12,807.53
200,000.0 25,615.06
500,000.0 64,037.66
1,000,000.0 128,075.31
CNH tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
XEU CNH
coinmill.com
0.50 4.0
1.00 8.0
2.00 15.5
5.00 39.0
10.00 78.0
20.00 156.0
50.00 390.5
100.00 781.0
200.00 1561.5
500.00 3904.0
1000.00 7808.0
2000.00 15,616.0
5000.00 39,039.5
10,000.00 78,079.0
20,000.00 156,158.0
50,000.00 390,395.5
100,000.00 780,790.5
XEU tỷ lệ
2 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ