Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y, 元, và 圓. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CNY VND
coinmill.com
5.0 16,400
10.0 32,800
20.0 65,400
50.0 163,600
100.0 327,000
200.0 654,000
500.0 1,635,000
1000.0 3,270,000
2000.0 6,540,200
5000.0 16,350,200
10,000.0 32,700,600
20,000.0 65,401,200
50,000.0 163,502,800
100,000.0 327,005,800
200,000.0 654,011,600
500,000.0 1,635,029,000
1,000,000.0 3,270,057,800
CNY tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2016
VND CNY
coinmill.com
20,000 6.0
50,000 15.5
100,000 30.5
200,000 61.0
500,000 153.0
1,000,000 306.0
2,000,000 611.5
5,000,000 1529.0
10,000,000 3058.0
20,000,000 6116.0
50,000,000 15,290.0
100,000,000 30,580.5
200,000,000 61,161.0
500,000,000 152,902.5
1,000,000,000 305,805.0
2,000,000,000 611,610.0
5,000,000,000 1,529,025.0
VND tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ