Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 17,600
50 44,000
100 88,200
200 176,400
500 441,000
1000 881,800
2000 1,763,600
5000 4,409,000
10,000 8,818,000
20,000 17,636,000
50,000 44,090,000
100,000 88,180,000
200,000 176,360,000
500,000 440,900,000
1,000,000 881,800,200
2,000,000 1,763,600,400
5,000,000 4,409,001,000
CZK tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2016
VND CZK
coinmill.com
20,000 23
50,000 57
100,000 113
200,000 227
500,000 567
1,000,000 1134
2,000,000 2268
5,000,000 5670
10,000,000 11,340
20,000,000 22,681
50,000,000 56,702
100,000,000 113,404
200,000,000 226,809
500,000,000 567,022
1,000,000,000 1,134,044
2,000,000,000 2,268,088
5,000,000,000 5,670,219
VND tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ