Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Chín 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 18,800
50 46,800
100 93,600
200 187,200
500 468,000
1000 936,000
2000 1,872,200
5000 4,680,400
10,000 9,361,000
20,000 18,721,800
50,000 46,804,600
100,000 93,609,000
200,000 187,218,200
500,000 468,045,200
1,000,000 936,090,600
2,000,000 1,872,181,000
5,000,000 4,680,452,600
CZK tỷ lệ
3 tháng Chín 2015
VND CZK
coinmill.com
20,000 21
50,000 53
100,000 107
200,000 214
500,000 534
1,000,000 1068
2,000,000 2137
5,000,000 5341
10,000,000 10,683
20,000,000 21,365
50,000,000 53,414
100,000,000 106,827
200,000,000 213,655
500,000,000 534,136
1,000,000,000 1,068,273
2,000,000,000 2,136,545
5,000,000,000 5,341,364
VND tỷ lệ
2 tháng Chín 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ