Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Bảy 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 18,200
50 45,600
100 91,200
200 182,200
500 455,800
1000 911,400
2000 1,823,000
5000 4,557,400
10,000 9,115,000
20,000 18,229,800
50,000 45,574,600
100,000 91,149,200
200,000 182,298,400
500,000 455,746,000
1,000,000 911,492,200
2,000,000 1,822,984,200
5,000,000 4,557,460,600
CZK tỷ lệ
29 tháng Bảy 2016
VND CZK
coinmill.com
20,000 22
50,000 55
100,000 110
200,000 219
500,000 549
1,000,000 1097
2,000,000 2194
5,000,000 5486
10,000,000 10,971
20,000,000 21,942
50,000,000 54,855
100,000,000 109,710
200,000,000 219,420
500,000,000 548,551
1,000,000,000 1,097,102
2,000,000,000 2,194,204
5,000,000,000 5,485,511
VND tỷ lệ
28 tháng Bảy 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ