Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Năm 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Năm 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 18,400
50 46,200
100 92,400
200 184,600
500 461,600
1000 923,200
2000 1,846,600
5000 4,616,400
10,000 9,232,600
20,000 18,465,200
50,000 46,163,200
100,000 92,326,400
200,000 184,652,600
500,000 461,631,600
1,000,000 923,263,200
2,000,000 1,846,526,200
5,000,000 4,616,315,600
CZK tỷ lệ
25 tháng Năm 2016
VND CZK
coinmill.com
20,000 22
50,000 54
100,000 108
200,000 217
500,000 542
1,000,000 1083
2,000,000 2166
5,000,000 5416
10,000,000 10,831
20,000,000 21,662
50,000,000 54,156
100,000,000 108,311
200,000,000 216,623
500,000,000 541,557
1,000,000,000 1,083,115
2,000,000,000 2,166,230
5,000,000,000 5,415,574
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ