Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Bảy 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 17,800
50 44,600
100 89,200
200 178,200
500 445,600
1000 891,200
2000 1,782,600
5000 4,456,400
10,000 8,912,600
20,000 17,825,400
50,000 44,563,400
100,000 89,126,800
200,000 178,253,800
500,000 445,634,400
1,000,000 891,268,800
2,000,000 1,782,537,600
5,000,000 4,456,344,000
CZK tỷ lệ
2 tháng Bảy 2015
VND CZK
coinmill.com
20,000 22
50,000 56
100,000 112
200,000 224
500,000 561
1,000,000 1122
2,000,000 2244
5,000,000 5610
10,000,000 11,220
20,000,000 22,440
50,000,000 56,100
100,000,000 112,200
200,000,000 224,399
500,000,000 560,998
1,000,000,000 1,121,996
2,000,000,000 2,243,992
5,000,000,000 5,609,980
VND tỷ lệ
28 tháng Sáu 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ