Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Tư 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 18,800
50 46,800
100 93,800
200 187,600
500 468,800
1000 937,600
2000 1,875,400
5000 4,688,400
10,000 9,376,800
20,000 18,753,600
50,000 46,884,000
100,000 93,768,000
200,000 187,536,000
500,000 468,840,200
1,000,000 937,680,400
2,000,000 1,875,360,800
5,000,000 4,688,402,200
CZK tỷ lệ
29 tháng Tư 2016
VND CZK
coinmill.com
20,000 21
50,000 53
100,000 107
200,000 213
500,000 533
1,000,000 1066
2,000,000 2133
5,000,000 5332
10,000,000 10,665
20,000,000 21,329
50,000,000 53,323
100,000,000 106,646
200,000,000 213,292
500,000,000 533,231
1,000,000,000 1,066,461
2,000,000,000 2,132,923
5,000,000,000 5,332,307
VND tỷ lệ
29 tháng Tư 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ