Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Sáu 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 18,400
50 46,200
100 92,400
200 184,800
500 461,800
1000 923,600
2000 1,847,200
5000 4,618,200
10,000 9,236,400
20,000 18,472,800
50,000 46,182,000
100,000 92,364,000
200,000 184,728,000
500,000 461,820,000
1,000,000 923,640,200
2,000,000 1,847,280,200
5,000,000 4,618,200,600
CZK tỷ lệ
24 tháng Sáu 2016
VND CZK
coinmill.com
20,000 22
50,000 54
100,000 108
200,000 217
500,000 541
1,000,000 1083
2,000,000 2165
5,000,000 5413
10,000,000 10,827
20,000,000 21,653
50,000,000 54,134
100,000,000 108,267
200,000,000 216,535
500,000,000 541,336
1,000,000,000 1,082,673
2,000,000,000 2,165,346
5,000,000,000 5,413,364
VND tỷ lệ
22 tháng Sáu 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ