Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 17,600
50 44,200
100 88,400
200 176,800
500 442,000
1000 883,800
2000 1,767,600
5000 4,419,200
10,000 8,838,400
20,000 17,676,800
50,000 44,192,200
100,000 88,384,200
200,000 176,768,400
500,000 441,921,200
1,000,000 883,842,400
2,000,000 1,767,684,800
5,000,000 4,419,212,000
CZK tỷ lệ
3 tháng Tám 2015
VND CZK
coinmill.com
20,000 23
50,000 57
100,000 113
200,000 226
500,000 566
1,000,000 1131
2,000,000 2263
5,000,000 5657
10,000,000 11,314
20,000,000 22,628
50,000,000 56,571
100,000,000 113,142
200,000,000 226,285
500,000,000 565,712
1,000,000,000 1,131,423
2,000,000,000 2,262,847
5,000,000,000 5,657,117
VND tỷ lệ
3 tháng Tám 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ