Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 17,000
50 42,200
100 84,600
200 169,200
500 423,000
1000 846,000
2000 1,692,000
5000 4,230,000
10,000 8,459,800
20,000 16,919,800
50,000 42,299,400
100,000 84,598,600
200,000 169,197,400
500,000 422,993,400
1,000,000 845,986,800
2,000,000 1,691,973,800
5,000,000 4,229,934,400
CZK tỷ lệ
31 tháng Ba 2015
VND CZK
coinmill.com
20,000 24
50,000 59
100,000 118
200,000 236
500,000 591
1,000,000 1182
2,000,000 2364
5,000,000 5910
10,000,000 11,821
20,000,000 23,641
50,000,000 59,103
100,000,000 118,205
200,000,000 236,410
500,000,000 591,026
1,000,000,000 1,182,051
2,000,000,000 2,364,103
5,000,000,000 5,910,257
VND tỷ lệ
30 tháng Ba 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ