Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và Kč. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 18,400
50 46,000
100 92,000
200 184,000
500 460,000
1000 920,200
2000 1,840,400
5000 4,600,800
10,000 9,201,600
20,000 18,403,200
50,000 46,007,800
100,000 92,015,600
200,000 184,031,000
500,000 460,077,800
1,000,000 920,155,400
2,000,000 1,840,311,000
5,000,000 4,600,777,400
CZK tỷ lệ
30 tháng Chín 2016
VND CZK
coinmill.com
20,000 22
50,000 54
100,000 109
200,000 217
500,000 543
1,000,000 1087
2,000,000 2174
5,000,000 5434
10,000,000 10,868
20,000,000 21,735
50,000,000 54,339
100,000,000 108,677
200,000,000 217,355
500,000,000 543,386
1,000,000,000 1,086,773
2,000,000,000 2,173,546
5,000,000,000 5,433,864
VND tỷ lệ
15 tháng Tám 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ