Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Mười 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 20,200
200 40,600
500 101,400
1000 202,600
2000 405,400
5000 1,013,400
10,000 2,026,800
20,000 4,053,400
50,000 10,133,600
100,000 20,267,400
200,000 40,534,600
500,000 101,336,600
1,000,000 202,673,400
2,000,000 405,346,800
5,000,000 1,013,367,000
10,000,000 2,026,734,000
20,000,000 4,053,468,000
JPY tỷ lệ
18 tháng Mười 2017
VND JPY
coinmill.com
20,000 99
50,000 247
100,000 493
200,000 987
500,000 2467
1,000,000 4934
2,000,000 9868
5,000,000 24,670
10,000,000 49,340
20,000,000 98,681
50,000,000 246,702
100,000,000 493,405
200,000,000 986,809
500,000,000 2,467,023
1,000,000,000 4,934,047
2,000,000,000 9,868,093
5,000,000,000 24,670,233
VND tỷ lệ
18 tháng Mười 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ