Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Tám 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Tám 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 20,800
200 41,600
500 104,000
1000 208,200
2000 416,200
5000 1,040,600
10,000 2,081,200
20,000 4,162,600
50,000 10,406,400
100,000 20,812,600
200,000 41,625,400
500,000 104,063,400
1,000,000 208,126,800
2,000,000 416,253,600
5,000,000 1,040,634,200
10,000,000 2,081,268,400
20,000,000 4,162,536,800
JPY tỷ lệ
22 tháng Tám 2017
VND JPY
coinmill.com
20,000 96
50,000 240
100,000 480
200,000 961
500,000 2402
1,000,000 4805
2,000,000 9610
5,000,000 24,024
10,000,000 48,048
20,000,000 96,095
50,000,000 240,238
100,000,000 480,476
200,000,000 960,952
500,000,000 2,402,381
1,000,000,000 4,804,762
2,000,000,000 9,609,525
5,000,000,000 24,023,811
VND tỷ lệ
19 tháng Tám 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ