Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 19,200
200 38,600
500 96,400
1000 193,000
2000 386,000
5000 965,000
10,000 1,929,800
20,000 3,859,600
50,000 9,649,200
100,000 19,298,200
200,000 38,596,600
500,000 96,491,200
1,000,000 192,982,600
2,000,000 385,965,200
5,000,000 964,912,800
10,000,000 1,929,825,600
20,000,000 3,859,651,200
JPY tỷ lệ
9 tháng Hai 2016
VND JPY
coinmill.com
20,000 104
50,000 259
100,000 518
200,000 1036
500,000 2591
1,000,000 5182
2,000,000 10,364
5,000,000 25,909
10,000,000 51,818
20,000,000 103,636
50,000,000 259,091
100,000,000 518,182
200,000,000 1,036,363
500,000,000 2,590,908
1,000,000,000 5,181,815
2,000,000,000 10,363,631
5,000,000,000 25,909,077
VND tỷ lệ
5 tháng Hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ