Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Năm 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Năm 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 20,400
200 41,000
500 102,400
1000 204,600
2000 409,400
5000 1,023,400
10,000 2,046,800
20,000 4,093,600
50,000 10,234,000
100,000 20,468,000
200,000 40,935,800
500,000 102,339,600
1,000,000 204,679,000
2,000,000 409,358,000
5,000,000 1,023,395,200
10,000,000 2,046,790,400
20,000,000 4,093,580,600
JPY tỷ lệ
24 tháng Năm 2016
VND JPY
coinmill.com
20,000 98
50,000 244
100,000 489
200,000 977
500,000 2443
1,000,000 4886
2,000,000 9771
5,000,000 24,428
10,000,000 48,857
20,000,000 97,714
50,000,000 244,285
100,000,000 488,570
200,000,000 977,140
500,000,000 2,442,849
1,000,000,000 4,885,698
2,000,000,000 9,771,397
5,000,000,000 24,428,492
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ