Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 22,000
200 44,000
500 110,200
1000 220,400
2000 440,800
5000 1,102,000
10,000 2,203,800
20,000 4,407,800
50,000 11,019,400
100,000 22,039,000
200,000 44,078,000
500,000 110,194,800
1,000,000 220,389,600
2,000,000 440,779,200
5,000,000 1,101,948,000
10,000,000 2,203,896,200
20,000,000 4,407,792,200
JPY tỷ lệ
30 tháng Chín 2016
VND JPY
coinmill.com
20,000 91
50,000 227
100,000 454
200,000 907
500,000 2269
1,000,000 4537
2,000,000 9075
5,000,000 22,687
10,000,000 45,374
20,000,000 90,748
50,000,000 226,871
100,000,000 453,742
200,000,000 907,484
500,000,000 2,268,709
1,000,000,000 4,537,419
2,000,000,000 9,074,838
5,000,000,000 22,687,094
VND tỷ lệ
15 tháng Tám 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ