Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Hai 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Hai 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Hai 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 20,200
200 40,200
500 100,600
1000 201,200
2000 402,200
5000 1,005,600
10,000 2,011,200
20,000 4,022,400
50,000 10,056,000
100,000 20,112,200
200,000 40,224,400
500,000 100,560,800
1,000,000 201,121,800
2,000,000 402,243,600
5,000,000 1,005,609,000
10,000,000 2,011,218,000
20,000,000 4,022,435,800
JPY tỷ lệ
17 tháng Hai 2017
VND JPY
coinmill.com
20,000 99
50,000 249
100,000 497
200,000 994
500,000 2486
1,000,000 4972
2,000,000 9944
5,000,000 24,861
10,000,000 49,721
20,000,000 99,442
50,000,000 248,606
100,000,000 497,211
200,000,000 994,422
500,000,000 2,486,056
1,000,000,000 4,972,112
2,000,000,000 9,944,223
5,000,000,000 24,860,558
VND tỷ lệ
20 tháng Hai 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ