Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 Tháng Một 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 19 Tháng Một 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 Tháng Một 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 19,600
200 39,200
500 98,200
1000 196,200
2000 392,600
5000 981,400
10,000 1,962,800
20,000 3,925,800
50,000 9,814,400
100,000 19,628,600
200,000 39,257,400
500,000 98,143,400
1,000,000 196,287,000
2,000,000 392,574,000
5,000,000 981,434,800
10,000,000 1,962,869,800
20,000,000 3,925,739,600
JPY tỷ lệ
19 Tháng Một 2017
VND JPY
coinmill.com
20,000 102
50,000 255
100,000 509
200,000 1019
500,000 2547
1,000,000 5095
2,000,000 10,189
5,000,000 25,473
10,000,000 50,946
20,000,000 101,892
50,000,000 254,729
100,000,000 509,458
200,000,000 1,018,916
500,000,000 2,547,291
1,000,000,000 5,094,581
2,000,000,000 10,189,163
5,000,000,000 25,472,907
VND tỷ lệ
15 Tháng Một 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ