Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 18,000
200 36,000
500 90,200
1000 180,200
2000 360,400
5000 901,000
10,000 1,802,200
20,000 3,604,200
50,000 9,010,600
100,000 18,021,400
200,000 36,042,600
500,000 90,106,600
1,000,000 180,213,200
2,000,000 360,426,400
5,000,000 901,066,000
10,000,000 1,802,132,000
20,000,000 3,604,264,000
JPY tỷ lệ
31 tháng Ba 2015
VND JPY
coinmill.com
20,000 111
50,000 277
100,000 555
200,000 1110
500,000 2774
1,000,000 5549
2,000,000 11,098
5,000,000 27,745
10,000,000 55,490
20,000,000 110,980
50,000,000 277,449
100,000,000 554,898
200,000,000 1,109,797
500,000,000 2,774,492
1,000,000,000 5,548,983
2,000,000,000 11,097,966
5,000,000,000 27,744,916
VND tỷ lệ
30 tháng Ba 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ