Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Năm 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Năm 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 18,000
200 36,000
500 90,000
1000 180,200
2000 360,200
5000 900,600
10,000 1,801,200
20,000 3,602,600
50,000 9,006,400
100,000 18,012,800
200,000 36,025,600
500,000 90,064,200
1,000,000 180,128,200
2,000,000 360,256,400
5,000,000 900,641,200
10,000,000 1,801,282,200
20,000,000 3,602,564,400
JPY tỷ lệ
22 tháng Năm 2015
VND JPY
coinmill.com
20,000 111
50,000 278
100,000 555
200,000 1110
500,000 2776
1,000,000 5552
2,000,000 11,103
5,000,000 27,758
10,000,000 55,516
20,000,000 111,032
50,000,000 277,580
100,000,000 555,160
200,000,000 1,110,320
500,000,000 2,775,800
1,000,000,000 5,551,601
2,000,000,000 11,103,202
5,000,000,000 27,758,005
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ