Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 21,000
200 42,200
500 105,400
1000 210,800
2000 421,600
5000 1,053,800
10,000 2,107,600
20,000 4,215,400
50,000 10,538,400
100,000 21,076,600
200,000 42,153,400
500,000 105,383,400
1,000,000 210,766,600
2,000,000 421,533,200
5,000,000 1,053,833,000
10,000,000 2,107,666,200
20,000,000 4,215,332,400
JPY tỷ lệ
22 tháng Bảy 2016
VND JPY
coinmill.com
20,000 95
50,000 237
100,000 474
200,000 949
500,000 2372
1,000,000 4745
2,000,000 9489
5,000,000 23,723
10,000,000 47,446
20,000,000 94,892
50,000,000 237,229
100,000,000 474,458
200,000,000 948,917
500,000,000 2,372,292
1,000,000,000 4,744,584
2,000,000,000 9,489,169
5,000,000,000 23,722,922
VND tỷ lệ
22 tháng Bảy 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ