Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tám 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Bảy 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Bảy 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 17,600
200 35,200
500 88,200
1000 176,400
2000 352,800
5000 882,200
10,000 1,764,400
20,000 3,528,800
50,000 8,822,000
100,000 17,643,800
200,000 35,287,800
500,000 88,219,400
1,000,000 176,438,600
2,000,000 352,877,400
5,000,000 882,193,400
10,000,000 1,764,386,800
20,000,000 3,528,773,600
JPY tỷ lệ
31 tháng Bảy 2015
VND JPY
coinmill.com
20,000 113
50,000 283
100,000 567
200,000 1134
500,000 2834
1,000,000 5668
2,000,000 11,335
5,000,000 28,338
10,000,000 56,677
20,000,000 113,354
50,000,000 283,385
100,000,000 566,769
200,000,000 1,133,538
500,000,000 2,833,846
1,000,000,000 5,667,691
2,000,000,000 11,335,383
5,000,000,000 28,338,457
VND tỷ lệ
28 tháng Bảy 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ