Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 3 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 16,400
200 32,800
500 81,800
1000 163,800
2000 327,600
5000 818,800
10,000 1,637,800
20,000 3,275,600
50,000 8,188,800
100,000 16,377,600
200,000 32,755,200
500,000 81,887,800
1,000,000 163,775,600
2,000,000 327,551,000
5,000,000 818,877,600
10,000,000 1,637,755,200
20,000,000 3,275,510,400
JPY tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
VND JPY
coinmill.com
20,000 122
50,000 305
100,000 611
200,000 1221
500,000 3053
1,000,000 6106
2,000,000 12,212
5,000,000 30,530
10,000,000 61,059
20,000,000 122,118
50,000,000 305,296
100,000,000 610,592
200,000,000 1,221,184
500,000,000 3,052,959
1,000,000,000 6,105,918
2,000,000,000 12,211,837
5,000,000,000 30,529,592
VND tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ