Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 19,800
200 39,400
500 98,600
1000 197,200
2000 394,200
5000 985,800
10,000 1,971,400
20,000 3,943,000
50,000 9,857,400
100,000 19,714,800
200,000 39,429,400
500,000 98,573,600
1,000,000 197,147,200
2,000,000 394,294,200
5,000,000 985,735,600
10,000,000 1,971,471,200
20,000,000 3,942,942,400
JPY tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2016
VND JPY
coinmill.com
20,000 101
50,000 254
100,000 507
200,000 1014
500,000 2536
1,000,000 5072
2,000,000 10,145
5,000,000 25,362
10,000,000 50,724
20,000,000 101,447
50,000,000 253,618
100,000,000 507,235
200,000,000 1,014,471
500,000,000 2,536,177
1,000,000,000 5,072,354
2,000,000,000 10,144,708
5,000,000,000 25,361,770
VND tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ