Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Chín 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 18,600
200 37,400
500 93,400
1000 186,800
2000 373,600
5000 934,200
10,000 1,868,200
20,000 3,736,400
50,000 9,341,200
100,000 18,682,200
200,000 37,364,400
500,000 93,411,200
1,000,000 186,822,400
2,000,000 373,644,800
5,000,000 934,112,000
10,000,000 1,868,224,200
20,000,000 3,736,448,200
JPY tỷ lệ
3 tháng Chín 2015
VND JPY
coinmill.com
20,000 107
50,000 268
100,000 535
200,000 1071
500,000 2676
1,000,000 5353
2,000,000 10,705
5,000,000 26,763
10,000,000 53,527
20,000,000 107,054
50,000,000 267,634
100,000,000 535,268
200,000,000 1,070,535
500,000,000 2,676,338
1,000,000,000 5,352,677
2,000,000,000 10,705,354
5,000,000,000 26,763,384
VND tỷ lệ
2 tháng Chín 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ