Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tư 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu JPY có thể được viết ¥. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tư 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tư 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 20,400
200 40,800
500 102,200
1000 204,200
2000 408,600
5000 1,021,200
10,000 2,042,600
20,000 4,085,000
50,000 10,212,600
100,000 20,425,000
200,000 40,850,000
500,000 102,125,200
1,000,000 204,250,200
2,000,000 408,500,400
5,000,000 1,021,251,200
10,000,000 2,042,502,400
20,000,000 4,085,004,600
JPY tỷ lệ
27 tháng Tư 2017
VND JPY
coinmill.com
20,000 98
50,000 245
100,000 490
200,000 979
500,000 2448
1,000,000 4896
2,000,000 9792
5,000,000 24,480
10,000,000 48,960
20,000,000 97,919
50,000,000 244,798
100,000,000 489,596
200,000,000 979,191
500,000,000 2,447,978
1,000,000,000 4,895,955
2,000,000,000 9,791,910
5,000,000,000 24,479,776
VND tỷ lệ
27 tháng Tư 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ