Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Năm 2024.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Năm 2024 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY ZRN
coinmill.com
100 1,489,020
200 2,978,040
500 7,445,100
1000 14,890,200
2000 29,780,400
5000 74,451,010
10,000 148,902,020
20,000 297,804,040
50,000 744,510,100
100,000 1,489,020,210
200,000 2,978,040,420
500,000 7,445,101,040
1,000,000 14,890,202,080
2,000,000 29,780,404,160
5,000,000 74,451,010,410
10,000,000 148,902,020,820
20,000,000 297,804,041,640
JPY tỷ lệ
1 tháng Năm 2024
ZRN JPY
coinmill.com
2,000,000 134
5,000,000 336
10,000,000 672
20,000,000 1343
50,000,000 3358
100,000,000 6716
200,000,000 13,432
500,000,000 33,579
1,000,000,000 67,158
2,000,000,000 134,317
5,000,000,000 335,791
10,000,000,000 671,583
20,000,000,000 1,343,165
50,000,000,000 3,357,913
100,000,000,000 6,715,826
200,000,000,000 13,431,651
500,000,000,000 33,579,128
ZRN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ