Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,400
2000 38,800
5000 97,200
10,000 194,400
20,000 388,800
50,000 972,000
100,000 1,943,800
200,000 3,887,800
500,000 9,719,400
1,000,000 19,438,800
2,000,000 38,877,800
5,000,000 97,194,200
10,000,000 194,388,600
20,000,000 388,777,200
50,000,000 971,943,000
100,000,000 1,943,886,000
200,000,000 3,887,771,800
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2016
VND KRW
coinmill.com
20,000 1029
50,000 2572
100,000 5144
200,000 10,289
500,000 25,722
1,000,000 51,443
2,000,000 102,887
5,000,000 257,217
10,000,000 514,433
20,000,000 1,028,867
50,000,000 2,572,167
100,000,000 5,144,335
200,000,000 10,288,670
500,000,000 25,721,674
1,000,000,000 51,443,348
2,000,000,000 102,886,697
5,000,000,000 257,216,741
VND tỷ lệ
29 tháng Tư 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ