Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Bảy 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Bảy 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Bảy 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,400
2000 39,000
5000 97,400
10,000 195,000
20,000 390,000
50,000 974,800
100,000 1,949,600
200,000 3,899,400
500,000 9,748,400
1,000,000 19,496,800
2,000,000 38,993,600
5,000,000 97,484,200
10,000,000 194,968,200
20,000,000 389,936,600
50,000,000 974,841,400
100,000,000 1,949,682,600
200,000,000 3,899,365,200
KRW tỷ lệ
2 tháng Bảy 2015
VND KRW
coinmill.com
20,000 1026
50,000 2565
100,000 5129
200,000 10,258
500,000 25,645
1,000,000 51,290
2,000,000 102,581
5,000,000 256,452
10,000,000 512,904
20,000,000 1,025,808
50,000,000 2,564,520
100,000,000 5,129,040
200,000,000 10,258,080
500,000,000 25,645,199
1,000,000,000 51,290,399
2,000,000,000 102,580,798
5,000,000,000 256,451,994
VND tỷ lệ
4 tháng Bảy 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ