Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Bảy 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Bảy 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 18,600
2000 37,200
5000 93,000
10,000 186,200
20,000 372,200
50,000 930,600
100,000 1,861,200
200,000 3,722,400
500,000 9,306,200
1,000,000 18,612,200
2,000,000 37,224,400
5,000,000 93,061,200
10,000,000 186,122,400
20,000,000 372,245,000
50,000,000 930,612,400
100,000,000 1,861,224,600
200,000,000 3,722,449,200
KRW tỷ lệ
27 tháng Bảy 2015
VND KRW
coinmill.com
20,000 1075
50,000 2686
100,000 5373
200,000 10,746
500,000 26,864
1,000,000 53,728
2,000,000 107,456
5,000,000 268,640
10,000,000 537,281
20,000,000 1,074,561
50,000,000 2,686,403
100,000,000 5,372,807
200,000,000 10,745,613
500,000,000 26,864,033
1,000,000,000 53,728,067
2,000,000,000 107,456,133
5,000,000,000 268,640,333
VND tỷ lệ
22 tháng Bảy 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ