Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tư 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tư 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,800
2000 39,400
5000 98,800
10,000 197,400
20,000 395,000
50,000 987,400
100,000 1,974,800
200,000 3,949,600
500,000 9,873,800
1,000,000 19,747,600
2,000,000 39,495,200
5,000,000 98,738,000
10,000,000 197,476,200
20,000,000 394,952,200
50,000,000 987,380,800
100,000,000 1,974,761,400
200,000,000 3,949,523,000
KRW tỷ lệ
17 tháng Tư 2015
VND KRW
coinmill.com
20,000 1013
50,000 2532
100,000 5064
200,000 10,128
500,000 25,320
1,000,000 50,639
2,000,000 101,278
5,000,000 253,195
10,000,000 506,390
20,000,000 1,012,781
50,000,000 2,531,951
100,000,000 5,063,903
200,000,000 10,127,805
500,000,000 25,319,514
1,000,000,000 50,639,027
2,000,000,000 101,278,054
5,000,000,000 253,195,135
VND tỷ lệ
17 tháng Tư 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ