Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Ba 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Ba 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,600
2000 39,000
5000 97,600
10,000 195,200
20,000 390,400
50,000 976,200
100,000 1,952,400
200,000 3,905,000
500,000 9,762,400
1,000,000 19,524,800
2,000,000 39,049,400
5,000,000 97,623,600
10,000,000 195,247,200
20,000,000 390,494,400
50,000,000 976,235,800
100,000,000 1,952,471,600
200,000,000 3,904,943,200
KRW tỷ lệ
27 tháng Ba 2015
VND KRW
coinmill.com
20,000 1024
50,000 2561
100,000 5122
200,000 10,243
500,000 25,609
1,000,000 51,217
2,000,000 102,434
5,000,000 256,086
10,000,000 512,171
20,000,000 1,024,343
50,000,000 2,560,857
100,000,000 5,121,713
200,000,000 10,243,427
500,000,000 25,608,567
1,000,000,000 51,217,134
2,000,000,000 102,434,268
5,000,000,000 256,085,670
VND tỷ lệ
24 tháng Ba 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ