Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 20,200
2000 40,200
5000 100,600
10,000 201,200
20,000 402,400
50,000 1,006,000
100,000 2,012,000
200,000 4,024,000
500,000 10,060,000
1,000,000 20,120,000
2,000,000 40,240,000
5,000,000 100,599,800
10,000,000 201,199,600
20,000,000 402,399,200
50,000,000 1,005,998,200
100,000,000 2,011,996,200
200,000,000 4,023,992,600
KRW tỷ lệ
26 tháng Chín 2016
VND KRW
coinmill.com
20,000 994
50,000 2485
100,000 4970
200,000 9940
500,000 24,851
1,000,000 49,702
2,000,000 99,404
5,000,000 248,509
10,000,000 497,019
20,000,000 994,038
50,000,000 2,485,094
100,000,000 4,970,188
200,000,000 9,940,376
500,000,000 24,850,941
1,000,000,000 49,701,881
2,000,000,000 99,403,763
5,000,000,000 248,509,407
VND tỷ lệ
15 tháng Tám 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ