Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 20,000
2000 40,000
5000 100,000
10,000 199,800
20,000 399,800
50,000 999,400
100,000 1,998,600
200,000 3,997,200
500,000 9,993,200
1,000,000 19,986,200
2,000,000 39,972,600
5,000,000 99,931,400
10,000,000 199,862,800
20,000,000 399,725,800
50,000,000 999,314,400
100,000,000 1,998,628,800
200,000,000 3,997,257,400
KRW tỷ lệ
29 tháng Tám 2016
VND KRW
coinmill.com
20,000 1001
50,000 2502
100,000 5003
200,000 10,007
500,000 25,017
1,000,000 50,034
2,000,000 100,069
5,000,000 250,172
10,000,000 500,343
20,000,000 1,000,686
50,000,000 2,501,715
100,000,000 5,003,431
200,000,000 10,006,861
500,000,000 25,017,153
1,000,000,000 50,034,305
2,000,000,000 100,068,610
5,000,000,000 250,171,526
VND tỷ lệ
15 tháng Tám 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ