Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,400
2000 39,000
5000 97,400
10,000 194,600
20,000 389,400
50,000 973,400
100,000 1,946,600
200,000 3,893,200
500,000 9,733,200
1,000,000 19,466,400
2,000,000 38,932,800
5,000,000 97,331,800
10,000,000 194,663,800
20,000,000 389,327,400
50,000,000 973,318,600
100,000,000 1,946,637,200
200,000,000 3,893,274,400
KRW tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2016
VND KRW
coinmill.com
20,000 1027
50,000 2569
100,000 5137
200,000 10,274
500,000 25,685
1,000,000 51,371
2,000,000 102,741
5,000,000 256,853
10,000,000 513,706
20,000,000 1,027,413
50,000,000 2,568,532
100,000,000 5,137,064
200,000,000 10,274,128
500,000,000 25,685,320
1,000,000,000 51,370,640
2,000,000,000 102,741,280
5,000,000,000 256,853,200
VND tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ