Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Năm 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Năm 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 20,000
2000 39,800
5000 99,600
10,000 199,200
20,000 398,400
50,000 996,200
100,000 1,992,200
200,000 3,984,400
500,000 9,961,000
1,000,000 19,922,000
2,000,000 39,844,200
5,000,000 99,610,400
10,000,000 199,220,800
20,000,000 398,441,800
50,000,000 996,104,200
100,000,000 1,992,208,600
200,000,000 3,984,417,200
KRW tỷ lệ
22 tháng Năm 2015
VND KRW
coinmill.com
20,000 1004
50,000 2510
100,000 5020
200,000 10,039
500,000 25,098
1,000,000 50,196
2,000,000 100,391
5,000,000 250,978
10,000,000 501,955
20,000,000 1,003,911
50,000,000 2,509,777
100,000,000 5,019,555
200,000,000 10,039,109
500,000,000 25,097,774
1,000,000,000 50,195,547
2,000,000,000 100,391,094
5,000,000,000 250,977,735
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ