Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2015.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2015 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Chín 2015 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,000
2000 38,000
5000 95,000
10,000 190,200
20,000 380,400
50,000 950,800
100,000 1,901,600
200,000 3,803,400
500,000 9,508,400
1,000,000 19,016,800
2,000,000 38,033,600
5,000,000 95,084,000
10,000,000 190,168,000
20,000,000 380,336,200
50,000,000 950,840,400
100,000,000 1,901,681,000
200,000,000 3,803,361,800
KRW tỷ lệ
4 tháng Chín 2015
VND KRW
coinmill.com
20,000 1052
50,000 2629
100,000 5259
200,000 10,517
500,000 26,293
1,000,000 52,585
2,000,000 105,170
5,000,000 262,925
10,000,000 525,851
20,000,000 1,051,701
50,000,000 2,629,253
100,000,000 5,258,506
200,000,000 10,517,011
500,000,000 26,292,529
1,000,000,000 52,585,057
2,000,000,000 105,170,115
5,000,000,000 262,925,287
VND tỷ lệ
2 tháng Chín 2015

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ