Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Năm 2016.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Năm 2016 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2016 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,000
2000 37,800
5000 94,600
10,000 189,000
20,000 378,200
50,000 945,200
100,000 1,890,600
200,000 3,781,200
500,000 9,452,800
1,000,000 18,905,600
2,000,000 37,811,400
5,000,000 94,528,400
10,000,000 189,057,000
20,000,000 378,113,800
50,000,000 945,284,600
100,000,000 1,890,569,000
200,000,000 3,781,138,000
KRW tỷ lệ
24 tháng Năm 2016
VND KRW
coinmill.com
20,000 1058
50,000 2645
100,000 5289
200,000 10,579
500,000 26,447
1,000,000 52,894
2,000,000 105,788
5,000,000 264,471
10,000,000 528,941
20,000,000 1,057,883
50,000,000 2,644,706
100,000,000 5,289,413
200,000,000 10,578,826
500,000,000 26,447,064
1,000,000,000 52,894,129
2,000,000,000 105,788,257
5,000,000,000 264,470,643
VND tỷ lệ
23 tháng Năm 2016

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ