Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Tám 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và ₩. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Tám 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 20,000
2000 40,000
5000 99,800
10,000 199,800
20,000 399,600
50,000 998,800
100,000 1,997,600
200,000 3,995,000
500,000 9,987,600
1,000,000 19,975,200
2,000,000 39,950,600
5,000,000 99,876,400
10,000,000 199,752,800
20,000,000 399,505,400
50,000,000 998,763,600
100,000,000 1,997,527,200
200,000,000 3,995,054,400
KRW tỷ lệ
22 tháng Tám 2017
VND KRW
coinmill.com
20,000 1001
50,000 2503
100,000 5006
200,000 10,012
500,000 25,031
1,000,000 50,062
2,000,000 100,124
5,000,000 250,309
10,000,000 500,619
20,000,000 1,001,238
50,000,000 2,503,095
100,000,000 5,006,190
200,000,000 10,012,379
500,000,000 25,030,948
1,000,000,000 50,061,896
2,000,000,000 100,123,792
5,000,000,000 250,309,479
VND tỷ lệ
19 tháng Tám 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ