Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Mười 2017.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VND có thể được viết D, và ₫. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười 2017 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười 2017 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


NZD VND
coinmill.com
1.00 16,200
2.00 32,600
5.00 81,400
10.00 163,000
20.00 326,000
50.00 815,000
100.00 1,630,000
200.00 3,259,800
500.00 8,149,600
1000.00 16,299,200
2000.00 32,598,400
5000.00 81,495,800
10,000.00 162,991,600
20,000.00 325,983,400
50,000.00 814,958,400
100,000.00 1,629,916,600
200,000.00 3,259,833,400
NZD tỷ lệ
18 tháng Mười 2017
VND NZD
coinmill.com
20,000 1.20
50,000 3.10
100,000 6.10
200,000 12.30
500,000 30.70
1,000,000 61.40
2,000,000 122.70
5,000,000 306.80
10,000,000 613.50
20,000,000 1227.10
50,000,000 3067.60
100,000,000 6135.30
200,000,000 12,270.60
500,000,000 30,676.40
1,000,000,000 61,352.80
2,000,000,000 122,705.70
5,000,000,000 306,764.10
VND tỷ lệ
18 tháng Mười 2017

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ