Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cardano và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cardano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Cardanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Cardano là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ADA có thể được viết ADA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Cardano cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADA có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ADA NZD
coinmill.com
10.000 0.80
20.000 1.60
50.000 4.10
100.000 8.10
200.000 16.20
500.000 40.60
1000.000 81.20
2000.000 162.30
5000.000 405.80
10,000.000 811.60
20,000.000 1623.20
50,000.000 4058.10
100,000.000 8116.20
200,000.000 16,232.40
500,000.000 40,581.00
1,000,000.000 81,161.90
2,000,000.000 162,323.90
ADA tỷ lệ
23 tháng Bảy 2019
NZD ADA
coinmill.com
1.00 12.321
2.00 24.642
5.00 61.605
10.00 123.210
20.00 246.421
50.00 616.052
100.00 1232.105
200.00 2464.209
500.00 6160.523
1000.00 12,321.046
2000.00 24,642.091
5000.00 61,605.228
10,000.00 123,210.456
20,000.00 246,420.911
50,000.00 616,052.279
100,000.00 1,232,104.557
200,000.00 2,464,209.114
NZD tỷ lệ
23 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ