Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cardano và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cardano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Cardanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Cardano là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ADA có thể được viết ADA. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Cardano cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADA có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ADA OMR
coinmill.com
2.000 0.360
5.000 0.905
10.000 1.810
20.000 3.615
50.000 9.040
100.000 18.075
200.000 36.150
500.000 90.375
1000.000 180.750
2000.000 361.500
5000.000 903.755
10,000.000 1807.510
20,000.000 3615.020
50,000.000 9037.550
100,000.000 18,075.105
200,000.000 36,150.210
500,000.000 90,375.520
ADA tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
OMR ADA
coinmill.com
0.200 1.106
0.500 2.766
1.000 5.532
2.000 11.065
5.000 27.662
10.000 55.325
20.000 110.649
50.000 276.624
100.000 553.247
200.000 1106.494
500.000 2766.236
1000.000 5532.472
2000.000 11,064.943
5000.000 27,662.358
10,000.000 55,324.716
20,000.000 110,649.432
50,000.000 276,623.581
OMR tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ