Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cardano và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cardano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Cardanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Cardano là tiền tệ không có nước. Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu ADA có thể được viết ADA. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái the Cardano cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADA có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ADA PEN
coinmill.com
2.000 3.37
5.000 8.43
10.000 16.86
20.000 33.72
50.000 84.30
100.000 168.60
200.000 337.20
500.000 842.99
1000.000 1685.98
2000.000 3371.96
5000.000 8429.91
10,000.000 16,859.82
20,000.000 33,719.63
50,000.000 84,299.08
100,000.000 168,598.16
200,000.000 337,196.33
500,000.000 842,990.82
ADA tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
PEN ADA
coinmill.com
2.00 1.186
5.00 2.966
10.00 5.931
20.00 11.863
50.00 29.656
100.00 59.313
200.00 118.625
500.00 296.563
1000.00 593.126
2000.00 1186.253
5000.00 2965.631
10,000.00 5931.263
20,000.00 11,862.525
50,000.00 29,656.314
100,000.00 59,312.627
200,000.00 118,625.255
500,000.00 296,563.136
PEN tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ