Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Tiếng Albania Lek (ALL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Tiếng Albania Lek được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Albania Lek trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Albania Leke hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lek Tiếng Albania là tiền tệ Albania (AL, ALB). Ký hiệu ALL có thể được viết L. Lek Tiếng Albania được chia thành 100 qindarka (qintars). Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lek Tiếng Albania cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ALL có 1 chữ số có nghĩa.


ADP ALL
coinmill.com
100 62.2
200 124.5
500 311.1
1000 622.3
2000 1244.6
5000 3111.5
10,000 6222.9
20,000 12,445.8
50,000 31,114.6
100,000 62,229.1
200,000 124,458.3
500,000 311,145.6
1,000,000 622,291.3
2,000,000 1,244,582.5
5,000,000 3,111,456.3
10,000,000 6,222,912.5
20,000,000 12,445,825.0
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
ALL ADP
coinmill.com
50.0 80
100.0 161
200.0 321
500.0 803
1000.0 1607
2000.0 3214
5000.0 8035
10,000.0 16,070
20,000.0 32,139
50,000.0 80,348
100,000.0 160,696
200,000.0 321,393
500,000.0 803,482
1,000,000.0 1,606,965
2,000,000.0 3,213,929
5,000,000.0 8,034,823
10,000,000.0 16,069,646
ALL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ