Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Tiếng Albania Lek (ALL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Tiếng Albania Lek được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Albania Lek trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Albania Leke hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lek Tiếng Albania là tiền tệ Albania (AL, ALB). Ký hiệu ALL có thể được viết L. Lek Tiếng Albania được chia thành 100 qindarka (qintars). Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lek Tiếng Albania cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ALL có 4 chữ số có nghĩa.


ADP ALL
coinmill.com
100 55.7
200 111.4
500 278.6
1000 557.1
2000 1114.2
5000 2785.6
10,000 5571.1
20,000 11,142.2
50,000 27,855.6
100,000 55,711.2
200,000 111,422.3
500,000 278,555.9
1,000,000 557,111.7
2,000,000 1,114,223.4
5,000,000 2,785,558.5
10,000,000 5,571,117.1
20,000,000 11,142,234.1
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
ALL ADP
coinmill.com
50.0 90
100.0 179
200.0 359
500.0 897
1000.0 1795
2000.0 3590
5000.0 8975
10,000.0 17,950
20,000.0 35,899
50,000.0 89,749
100,000.0 179,497
200,000.0 358,994
500,000.0 897,486
1,000,000.0 1,794,972
2,000,000.0 3,589,944
5,000,000.0 8,974,861
10,000,000.0 17,949,722
ALL tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ