Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Tiếng Albania Lek (ALL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Tiếng Albania Lek được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Albania Lek trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Albania Leke hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lek Tiếng Albania là tiền tệ Albania (AL, ALB). Ký hiệu ALL có thể được viết L. Lek Tiếng Albania được chia thành 100 qindarka (qintars). Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lek Tiếng Albania cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ALL có 1 chữ số có nghĩa.


ADP ALL
coinmill.com
100 64.4
200 128.8
500 322.0
1000 644.1
2000 1288.1
5000 3220.3
10,000 6440.6
20,000 12,881.3
50,000 32,203.1
100,000 64,406.3
200,000 128,812.5
500,000 322,031.3
1,000,000 644,062.5
2,000,000 1,288,125.0
5,000,000 3,220,312.5
10,000,000 6,440,625.0
20,000,000 12,881,250.0
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
ALL ADP
coinmill.com
50.0 78
100.0 155
200.0 311
500.0 776
1000.0 1553
2000.0 3105
5000.0 7763
10,000.0 15,526
20,000.0 31,053
50,000.0 77,632
100,000.0 155,264
200,000.0 310,529
500,000.0 776,322
1,000,000.0 1,552,644
2,000,000.0 3,105,289
5,000,000.0 7,763,222
10,000,000.0 15,526,443
ALL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ