Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Tiếng Albania Lek (ALL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Tiếng Albania Lek được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Albania Lek trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Albania Leke hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lek Tiếng Albania là tiền tệ Albania (AL, ALB). Ký hiệu ALL có thể được viết L. Lek Tiếng Albania được chia thành 100 qindarka (qintars). Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lek Tiếng Albania cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ALL có 5 chữ số có nghĩa.


ADP ALL
coinmill.com
100 0.0
200 0.0
500 0.0
1000 0.1
2000 0.2
5000 0.4
10,000 0.9
20,000 1.7
50,000 4.3
100,000 8.6
200,000 17.2
500,000 42.9
1,000,000 85.9
2,000,000 171.7
5,000,000 429.3
10,000,000 858.6
20,000,000 1717.1
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
ALL ADP
coinmill.com
0.0 116
0.0 233
0.1 582
0.1 1165
0.2 2329
0.5 5824
1.0 11,647
2.0 23,295
5.0 58,237
10.0 116,473
20.0 232,946
50.0 582,366
100.0 1,164,732
200.0 2,329,465
500.0 5,823,662
1000.0 11,647,324
2000.0 23,294,648
ALL tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ