Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Taka Bangladesh (BDT) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Taka Bangladesh được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Taka Bangladesh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bangladesh Taka hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BDT có 5 chữ số có nghĩa.


ADP BDT
coinmill.com
100 72.39
200 144.78
500 361.94
1000 723.89
2000 1447.77
5000 3619.43
10,000 7238.86
20,000 14,477.71
50,000 36,194.29
100,000 72,388.57
200,000 144,777.15
500,000 361,942.86
1,000,000 723,885.73
2,000,000 1,447,771.46
5,000,000 3,619,428.65
10,000,000 7,238,857.29
20,000,000 14,477,714.58
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
BDT ADP
coinmill.com
100.00 138
200.00 276
500.00 691
1000.00 1381
2000.00 2763
5000.00 6907
10,000.00 13,814
20,000.00 27,629
50,000.00 69,072
100,000.00 138,143
200,000.00 276,287
500,000.00 690,717
1,000,000.00 1,381,434
2,000,000.00 2,762,867
5,000,000.00 6,907,168
10,000,000.00 13,814,335
20,000,000.00 27,628,670
BDT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ