Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Taka Bangladesh (BDT) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Taka Bangladesh được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Taka Bangladesh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bangladesh Taka hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BDT có 5 chữ số có nghĩa.


ADP BDT
coinmill.com
100 73.63
200 147.27
500 368.16
1000 736.33
2000 1472.65
5000 3681.64
10,000 7363.27
20,000 14,726.54
50,000 36,816.36
100,000 73,632.72
200,000 147,265.43
500,000 368,163.58
1,000,000 736,327.17
2,000,000 1,472,654.34
5,000,000 3,681,635.84
10,000,000 7,363,271.68
20,000,000 14,726,543.36
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
BDT ADP
coinmill.com
100.00 136
200.00 272
500.00 679
1000.00 1358
2000.00 2716
5000.00 6790
10,000.00 13,581
20,000.00 27,162
50,000.00 67,905
100,000.00 135,809
200,000.00 271,618
500,000.00 679,046
1,000,000.00 1,358,092
2,000,000.00 2,716,184
5,000,000.00 6,790,460
10,000,000.00 13,580,920
20,000,000.00 27,161,839
BDT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ