Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Taka Bangladesh (BDT) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Taka Bangladesh được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Taka Bangladesh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bangladesh Taka hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BDT có 5 chữ số có nghĩa.


ADP BDT
coinmill.com
100 71.32
200 142.65
500 356.62
1000 713.24
2000 1426.48
5000 3566.19
10,000 7132.38
20,000 14,264.76
50,000 35,661.90
100,000 71,323.80
200,000 142,647.60
500,000 356,619.01
1,000,000 713,238.01
2,000,000 1,426,476.02
5,000,000 3,566,190.06
10,000,000 7,132,380.12
20,000,000 14,264,760.24
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
BDT ADP
coinmill.com
100.00 140
200.00 280
500.00 701
1000.00 1402
2000.00 2804
5000.00 7010
10,000.00 14,021
20,000.00 28,041
50,000.00 70,103
100,000.00 140,206
200,000.00 280,411
500,000.00 701,028
1,000,000.00 1,402,057
2,000,000.00 2,804,113
5,000,000.00 7,010,283
10,000,000.00 14,020,565
20,000,000.00 28,041,130
BDT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ