Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Lép Bungari (BGN) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Lép Bungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lép Bungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bungari Leva hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BGN có 6 chữ số có nghĩa.


ADP BGN
coinmill.com
100 1.18
200 2.35
500 5.88
1000 11.75
2000 23.51
5000 58.77
10,000 117.55
20,000 235.10
50,000 587.74
100,000 1175.48
200,000 2350.95
500,000 5877.38
1,000,000 11,754.76
2,000,000 23,509.51
5,000,000 58,773.78
10,000,000 117,547.56
20,000,000 235,095.12
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
BGN ADP
coinmill.com
1.00 85
2.00 170
5.00 425
10.00 851
20.00 1701
50.00 4254
100.00 8507
200.00 17,014
500.00 42,536
1000.00 85,072
2000.00 170,144
5000.00 425,360
10,000.00 850,720
20,000.00 1,701,439
50,000.00 4,253,598
100,000.00 8,507,195
200,000.00 17,014,390
BGN tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ