Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Bahraini Dinar (BHD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Bahraini Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bahraini Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bahrain dinar hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BHD có 3 chữ số có nghĩa.


ADP BHD
coinmill.com
100 0.25
200 0.50
500 1.25
1000 2.50
2000 5.00
5000 12.45
10,000 24.90
20,000 49.80
50,000 124.45
100,000 248.90
200,000 497.85
500,000 1244.60
1,000,000 2489.15
2,000,000 4978.35
5,000,000 12,445.85
10,000,000 24,891.65
20,000,000 49,783.30
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
BHD ADP
coinmill.com
0.20 80
0.50 201
1.00 402
2.00 803
5.00 2009
10.00 4017
20.00 8035
50.00 20,087
100.00 40,174
200.00 80,348
500.00 200,871
1000.00 401,741
2000.00 803,482
5000.00 2,008,706
10,000.00 4,017,411
20,000.00 8,034,823
50,000.00 20,087,057
BHD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ