Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Bahraini Dinar (BHD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Bahraini Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bahraini Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bahrain dinar hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BHD có 5 chữ số có nghĩa.


ADP BHD
coinmill.com
100 1.85
200 3.70
500 9.20
1000 18.45
2000 36.90
5000 92.20
10,000 184.40
20,000 368.75
50,000 921.90
100,000 1843.85
200,000 3687.65
500,000 9219.15
1,000,000 18,438.25
2,000,000 36,876.55
5,000,000 92,191.35
10,000,000 184,382.75
20,000,000 368,765.45
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
BHD ADP
coinmill.com
2.00 108
5.00 271
10.00 542
20.00 1085
50.00 2712
100.00 5424
200.00 10,847
500.00 27,118
1000.00 54,235
2000.00 108,470
5000.00 271,175
10,000.00 542,350
20,000.00 1,084,700
50,000.00 2,711,751
100,000.00 5,423,502
200,000.00 10,847,003
500,000.00 27,117,508
BHD tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ