Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Bahraini Dinar (BHD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Bahraini Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bahraini Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bahrain dinar hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BHD có 3 chữ số có nghĩa.


ADP BHD
coinmill.com
100 0.25
200 0.50
500 1.30
1000 2.60
2000 5.15
5000 12.90
10,000 25.75
20,000 51.55
50,000 128.80
100,000 257.65
200,000 515.25
500,000 1288.15
1,000,000 2576.25
2,000,000 5152.50
5,000,000 12,881.25
10,000,000 25,762.50
20,000,000 51,525.00
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
BHD ADP
coinmill.com
0.20 78
0.50 194
1.00 388
2.00 776
5.00 1941
10.00 3882
20.00 7763
50.00 19,408
100.00 38,816
200.00 77,632
500.00 194,081
1000.00 388,161
2000.00 776,322
5000.00 1,940,805
10,000.00 3,881,611
20,000.00 7,763,222
50,000.00 19,408,054
BHD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ