Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Bermuda Dollar (BMD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Bermuda Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bermuda Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bermuda đô la hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa.


ADP BMD
coinmill.com
100 0.71
200 1.41
500 3.53
1000 7.07
2000 14.14
5000 35.34
10,000 70.68
20,000 141.37
50,000 353.42
100,000 706.85
200,000 1413.70
500,000 3534.25
1,000,000 7068.50
2,000,000 14,136.99
5,000,000 35,342.48
10,000,000 70,684.97
20,000,000 141,369.94
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
BMD ADP
coinmill.com
0.50 71
1.00 141
2.00 283
5.00 707
10.00 1415
20.00 2829
50.00 7074
100.00 14,147
200.00 28,295
500.00 70,736
1000.00 141,473
2000.00 282,946
5000.00 707,364
10,000.00 1,414,728
20,000.00 2,829,456
50,000.00 7,073,640
100,000.00 14,147,279
BMD tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ