Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Botswana Pula (BWP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Botswana Pula được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Botswana Pula trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Botswana Pulas hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Pula Botswana là tiền tệ Botswana (BW, BWA). Ký hiệu BWP có thể được viết P. Pula Botswana được chia thành 100 thebe. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Pula Botswana cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BWP có 6 chữ số có nghĩa.


ADP BWP
coinmill.com
100 9.10
200 18.20
500 45.50
1000 91.00
2000 182.00
5000 454.99
10,000 909.98
20,000 1819.95
50,000 4549.89
100,000 9099.77
200,000 18,199.55
500,000 45,498.87
1,000,000 90,997.75
2,000,000 181,995.50
5,000,000 454,988.74
10,000,000 909,977.49
20,000,000 1,819,954.98
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
BWP ADP
coinmill.com
10.00 110
20.00 220
50.00 549
100.00 1099
200.00 2198
500.00 5495
1000.00 10,989
2000.00 21,979
5000.00 54,946
10,000.00 109,893
20,000.00 219,786
50,000.00 549,464
100,000.00 1,098,928
200,000.00 2,197,857
500,000.00 5,494,641
1,000,000.00 10,989,283
2,000,000.00 21,978,566
BWP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ