Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Botswana Pula (BWP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Botswana Pula được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Botswana Pula trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Botswana Pulas hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Pula Botswana là tiền tệ Botswana (BW, BWA). Ký hiệu BWP có thể được viết P. Pula Botswana được chia thành 100 thebe. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Pula Botswana cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BWP có 6 chữ số có nghĩa.


ADP BWP
coinmill.com
100 9.07
200 18.14
500 45.34
1000 90.68
2000 181.35
5000 453.38
10,000 906.77
20,000 1813.54
50,000 4533.84
100,000 9067.69
200,000 18,135.38
500,000 45,338.44
1,000,000 90,676.88
2,000,000 181,353.75
5,000,000 453,384.38
10,000,000 906,768.76
20,000,000 1,813,537.51
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
BWP ADP
coinmill.com
10.00 110
20.00 221
50.00 551
100.00 1103
200.00 2206
500.00 5514
1000.00 11,028
2000.00 22,056
5000.00 55,141
10,000.00 110,282
20,000.00 220,563
50,000.00 551,409
100,000.00 1,102,817
200,000.00 2,205,634
500,000.00 5,514,085
1,000,000.00 11,028,170
2,000,000.00 22,056,340
BWP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ