Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Đô la Canada (CAD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Đô la Canada được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Canada trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Canada đô la hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dollar Canada là tiền tệ Canada (CA, CAN). Ký hiệu CAD có thể được viết Can$. Dollar Canada được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Canada cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CAD có 6 chữ số có nghĩa.


ADP CAD
coinmill.com
100 0.97
200 1.94
500 4.86
1000 9.71
2000 19.42
5000 48.56
10,000 97.12
20,000 194.25
50,000 485.62
100,000 971.25
200,000 1942.49
500,000 4856.23
1,000,000 9712.45
2,000,000 19,424.90
5,000,000 48,562.25
10,000,000 97,124.51
20,000,000 194,249.02
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
CAD ADP
coinmill.com
1.00 103
2.00 206
5.00 515
10.00 1030
20.00 2059
50.00 5148
100.00 10,296
200.00 20,592
500.00 51,480
1000.00 102,961
2000.00 205,921
5000.00 514,803
10,000.00 1,029,606
20,000.00 2,059,212
50,000.00 5,148,031
100,000.00 10,296,062
200,000.00 20,592,125
CAD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ