Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Chile Unidad de Fomento (CLF) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Chile Unidad de Fomento được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Chile Unidad de Fomento trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Chile Unidad de Fomentos hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Unidad Chile de Fomento là tiền tệ Chile (CL, CHL). Ký hiệu CLF có thể được viết UF. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Unidad Chile de Fomento cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CLF có 5 chữ số có nghĩa. Unidad de Fomento là một chỉ số của quỹ được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Chile. Giá trị của CLF được điều chỉnh cho lạm phát.


ADP CLF
coinmill.com
100 31.02
200 62.03
500 155.08
1000 310.16
2000 620.33
5000 1550.82
10,000 3101.65
20,000 6203.29
50,000 15,508.23
100,000 31,016.47
200,000 62,032.93
500,000 155,082.34
1,000,000 310,164.67
2,000,000 620,329.35
5,000,000 1,550,823.37
10,000,000 3,101,646.74
20,000,000 6,203,293.49
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
CLF ADP
coinmill.com
50.00 161
100.00 322
200.00 645
500.00 1612
1000.00 3224
2000.00 6448
5000.00 16,120
10,000.00 32,241
20,000.00 64,482
50,000.00 161,205
100,000.00 322,409
200,000.00 644,819
500,000.00 1,612,047
1,000,000.00 3,224,094
2,000,000.00 6,448,188
5,000,000.00 16,120,469
10,000,000.00 32,240,938
CLF tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ