Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Colombia Peso (COP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Colombia Peso được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Colombia Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Colombia Pesos hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi COP có 4 chữ số có nghĩa.


ADP COP
coinmill.com
100 2900
200 5800
500 14,600
1000 29,200
2000 58,500
5000 146,200
10,000 292,300
20,000 584,700
50,000 1,461,700
100,000 2,923,500
200,000 5,847,000
500,000 14,617,400
1,000,000 29,234,900
2,000,000 58,469,700
5,000,000 146,174,300
10,000,000 292,348,700
20,000,000 584,697,400
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
COP ADP
coinmill.com
5000 171
10,000 342
20,000 684
50,000 1710
100,000 3421
200,000 6841
500,000 17,103
1,000,000 34,206
2,000,000 68,411
5,000,000 171,029
10,000,000 342,057
20,000,000 684,115
50,000,000 1,710,286
100,000,000 3,420,573
200,000,000 6,841,146
500,000,000 17,102,864
1,000,000,000 34,205,729
COP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ