Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Colombia Peso (COP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Colombia Peso được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Colombia Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Colombia Pesos hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi COP có 4 chữ số có nghĩa.


ADP COP
coinmill.com
100 2200
200 4400
500 11,000
1000 22,000
2000 44,100
5000 110,200
10,000 220,400
20,000 440,700
50,000 1,101,800
100,000 2,203,600
200,000 4,407,100
500,000 11,017,800
1,000,000 22,035,600
2,000,000 44,071,200
5,000,000 110,178,000
10,000,000 220,356,000
20,000,000 440,712,100
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
COP ADP
coinmill.com
2000 91
5000 227
10,000 454
20,000 908
50,000 2269
100,000 4538
200,000 9076
500,000 22,691
1,000,000 45,381
2,000,000 90,762
5,000,000 226,906
10,000,000 453,811
20,000,000 907,622
50,000,000 2,269,055
100,000,000 4,538,110
200,000,000 9,076,221
500,000,000 22,690,551
COP tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ