Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Colombia Peso (COP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Colombia Peso được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Colombia Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Colombia Pesos hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi COP có 4 chữ số có nghĩa.


ADP COP
coinmill.com
100 2900
200 5700
500 14,400
1000 28,700
2000 57,500
5000 143,700
10,000 287,400
20,000 574,800
50,000 1,437,000
100,000 2,874,100
200,000 5,748,200
500,000 14,370,400
1,000,000 28,740,900
2,000,000 57,481,800
5,000,000 143,704,500
10,000,000 287,409,000
20,000,000 574,818,000
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
COP ADP
coinmill.com
5000 174
10,000 348
20,000 696
50,000 1740
100,000 3479
200,000 6959
500,000 17,397
1,000,000 34,794
2,000,000 69,587
5,000,000 173,968
10,000,000 347,936
20,000,000 695,872
50,000,000 1,739,681
100,000,000 3,479,362
200,000,000 6,958,725
500,000,000 17,396,812
1,000,000,000 34,793,623
COP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ