Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Bảng Ai Cập (EGP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Bảng Ai Cập được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ai Cập Pounds hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


ADP EGP
coinmill.com
100 35.25
200 70.50
500 176.50
1000 352.75
2000 705.75
5000 1764.25
10,000 3528.50
20,000 7057.00
50,000 17,642.50
100,000 35,285.00
200,000 70,570.00
500,000 176,425.25
1,000,000 352,850.50
2,000,000 705,701.25
5,000,000 1,764,252.75
10,000,000 3,528,505.75
20,000,000 7,057,011.25
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
EGP ADP
coinmill.com
50.00 142
100.00 283
200.00 567
500.00 1417
1000.00 2834
2000.00 5668
5000.00 14,170
10,000.00 28,341
20,000.00 56,681
50,000.00 141,703
100,000.00 283,406
200,000.00 566,812
500,000.00 1,417,030
1,000,000.00 2,834,061
2,000,000.00 5,668,122
5,000,000.00 14,170,305
10,000,000.00 28,340,609
EGP tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ