Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

EOS (EOS) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và EOS được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho EOS trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào EOSes hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The EOS là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EOS có thể được viết EOS. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the EOS cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EOS có 15 chữ số có nghĩa.


ADP EOS
coinmill.com
100 0.8240
200 1.6479
500 4.1198
1000 8.2396
2000 16.4791
5000 41.1978
10,000 82.3956
20,000 164.7911
50,000 411.9778
100,000 823.9556
200,000 1647.9113
500,000 4119.7782
1,000,000 8239.5564
2,000,000 16,479.1129
5,000,000 41,197.7822
10,000,000 82,395.5643
20,000,000 164,791.1287
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
EOS ADP
coinmill.com
1.0000 121
2.0000 243
5.0000 607
10.0000 1214
20.0000 2427
50.0000 6068
100.0000 12,137
200.0000 24,273
500.0000 60,683
1000.0000 121,366
2000.0000 242,732
5000.0000 606,829
10,000.0000 1,213,658
20,000.0000 2,427,315
50,000.0000 6,068,288
100,000.0000 12,136,576
200,000.0000 24,273,151
EOS tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ