Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Ethereum Classic (ETC) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Ethereum Classic được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ethereum Classic trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ethereum Classics hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Ethereum Classic là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ETC có thể được viết ETC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ethereum Classic cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ETC có 15 chữ số có nghĩa.


ADP ETC
coinmill.com
100 0.02108
200 0.04216
500 0.10540
1000 0.21080
2000 0.42161
5000 1.05402
10,000 2.10803
20,000 4.21607
50,000 10.54017
100,000 21.08033
200,000 42.16067
500,000 105.40166
1,000,000 210.80333
2,000,000 421.60666
5,000,000 1054.01665
10,000,000 2108.03329
20,000,000 4216.06658
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
ETC ADP
coinmill.com
0.02000 95
0.05000 237
0.10000 474
0.20000 949
0.50000 2372
1.00000 4744
2.00000 9488
5.00000 23,719
10.00000 47,438
20.00000 94,875
50.00000 237,188
100.00000 474,376
200.00000 948,752
500.00000 2,371,879
1000.00000 4,743,758
2000.00000 9,487,516
5000.00000 23,718,790
ETC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ