Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Fiji Dollar (FJD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Fiji Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Fiji Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Fiji Dollars hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dollar Fiji là tiền tệ Fiji (FJ, FJI). Ký hiệu FJD có thể được viết F$. Dollar Fiji được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Fiji cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FJD có 5 chữ số có nghĩa.


ADP FJD
coinmill.com
100 1.48
200 2.95
500 7.38
1000 14.77
2000 29.54
5000 73.84
10,000 147.68
20,000 295.36
50,000 738.41
100,000 1476.82
200,000 2953.64
500,000 7384.11
1,000,000 14,768.22
2,000,000 29,536.43
5,000,000 73,841.08
10,000,000 147,682.17
20,000,000 295,364.34
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
FJD ADP
coinmill.com
2.00 135
5.00 339
10.00 677
20.00 1354
50.00 3386
100.00 6771
200.00 13,543
500.00 33,856
1000.00 67,713
2000.00 135,426
5000.00 338,565
10,000.00 677,130
20,000.00 1,354,260
50,000.00 3,385,649
100,000.00 6,771,298
200,000.00 13,542,596
500,000.00 33,856,491
FJD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ