Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Franko được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franko trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Frankos hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Franko là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa.


ADP FRK
coinmill.com
100 6.1470
200 12.2940
500 30.7349
1000 61.4698
2000 122.9396
5000 307.3490
10,000 614.6980
20,000 1229.3960
50,000 3073.4900
100,000 6146.9800
200,000 12,293.9601
500,000 30,734.9001
1,000,000 61,469.8003
2,000,000 122,939.6005
5,000,000 307,349.0013
10,000,000 614,698.0026
20,000,000 1,229,396.0053
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
FRK ADP
coinmill.com
5.0000 81
10.0000 163
20.0000 325
50.0000 813
100.0000 1627
200.0000 3254
500.0000 8134
1000.0000 16,268
2000.0000 32,536
5000.0000 81,341
10,000.0000 162,682
20,000.0000 325,363
50,000.0000 813,408
100,000.0000 1,626,815
200,000.0000 3,253,630
500,000.0000 8,134,076
1,000,000.0000 16,268,151
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ