Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Fastcoin (FST) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Fastcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Fastcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Fastcoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Fastcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FST có thể được viết FST. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Fastcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FST có 15 chữ số có nghĩa.


ADP FST
coinmill.com
100 1.46
200 2.91
500 7.28
1000 14.55
2000 29.11
5000 72.77
10,000 145.54
20,000 291.09
50,000 727.72
100,000 1455.45
200,000 2910.90
500,000 7277.25
1,000,000 14,554.50
2,000,000 29,108.99
5,000,000 72,772.48
10,000,000 145,544.95
20,000,000 291,089.90
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
FST ADP
coinmill.com
2.00 137
5.00 344
10.00 687
20.00 1374
50.00 3435
100.00 6871
200.00 13,741
500.00 34,354
1000.00 68,707
2000.00 137,415
5000.00 343,536
10,000.00 687,073
20,000.00 1,374,146
50,000.00 3,435,365
100,000.00 6,870,730
200,000.00 13,741,459
500,000.00 34,353,648
FST tỷ lệ
4 tháng Chín 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ