Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Fastcoin (FST) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Fastcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Fastcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Fastcoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Fastcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FST có thể được viết FST. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Fastcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FST có 15 chữ số có nghĩa.


ADP FST
coinmill.com
100 1.45
200 2.89
500 7.23
1000 14.46
2000 28.92
5000 72.30
10,000 144.61
20,000 289.21
50,000 723.03
100,000 1446.06
200,000 2892.12
500,000 7230.30
1,000,000 14,460.59
2,000,000 28,921.19
5,000,000 72,302.97
10,000,000 144,605.93
20,000,000 289,211.87
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
FST ADP
coinmill.com
2.00 138
5.00 346
10.00 692
20.00 1383
50.00 3458
100.00 6915
200.00 13,831
500.00 34,577
1000.00 69,153
2000.00 138,307
5000.00 345,767
10,000.00 691,535
20,000.00 1,383,069
50,000.00 3,457,673
100,000.00 6,915,346
200,000.00 13,830,691
500,000.00 34,576,728
FST tỷ lệ
4 tháng Chín 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ