Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Fastcoin (FST) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Fastcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Fastcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Fastcoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Fastcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FST có thể được viết FST. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Fastcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FST có 15 chữ số có nghĩa.


ADP FST
coinmill.com
100 1.47
200 2.94
500 7.35
1000 14.71
2000 29.42
5000 73.55
10,000 147.09
20,000 294.18
50,000 735.46
100,000 1470.91
200,000 2941.83
500,000 7354.56
1,000,000 14,709.13
2,000,000 29,418.26
5,000,000 73,545.64
10,000,000 147,091.28
20,000,000 294,182.56
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
FST ADP
coinmill.com
2.00 136
5.00 340
10.00 680
20.00 1360
50.00 3399
100.00 6798
200.00 13,597
500.00 33,992
1000.00 67,985
2000.00 135,970
5000.00 339,925
10,000.00 679,850
20,000.00 1,359,700
50,000.00 3,399,250
100,000.00 6,798,500
200,000.00 13,596,999
500,000.00 33,992,498
FST tỷ lệ
4 tháng Chín 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ