Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Lari Georgia (GEL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Lari Georgia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lari Georgia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Georgian Lari hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GEL có 4 chữ số có nghĩa.


ADP GEL
coinmill.com
100 1.77
200 3.54
500 8.86
1000 17.72
2000 35.44
5000 88.59
10,000 177.18
20,000 354.36
50,000 885.89
100,000 1771.78
200,000 3543.56
500,000 8858.91
1,000,000 17,717.82
2,000,000 35,435.63
5,000,000 88,589.08
10,000,000 177,178.17
20,000,000 354,356.33
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
GEL ADP
coinmill.com
2.00 113
5.00 282
10.00 564
20.00 1129
50.00 2822
100.00 5644
200.00 11,288
500.00 28,220
1000.00 56,440
2000.00 112,881
5000.00 282,202
10,000.00 564,404
20,000.00 1,128,807
50,000.00 2,822,018
100,000.00 5,644,036
200,000.00 11,288,073
500,000.00 28,220,182
GEL tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ