Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Lari Georgia (GEL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Lari Georgia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lari Georgia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Georgian Lari hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GEL có 5 chữ số có nghĩa.


ADP GEL
coinmill.com
100 0.26
200 0.53
500 1.32
1000 2.64
2000 5.27
5000 13.18
10,000 26.35
20,000 52.71
50,000 131.77
100,000 263.55
200,000 527.10
500,000 1317.75
1,000,000 2635.50
2,000,000 5271.00
5,000,000 13,177.50
10,000,000 26,355.00
20,000,000 52,709.99
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
GEL ADP
coinmill.com
0.20 76
0.50 190
1.00 379
2.00 759
5.00 1897
10.00 3794
20.00 7589
50.00 18,972
100.00 37,943
200.00 75,887
500.00 189,717
1000.00 379,435
2000.00 758,869
5000.00 1,897,174
10,000.00 3,794,347
20,000.00 7,588,694
50,000.00 18,971,735
GEL tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ