Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Lari Georgia (GEL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Lari Georgia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lari Georgia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Georgian Lari hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GEL có 3 chữ số có nghĩa.


ADP GEL
coinmill.com
100 1.76
200 3.52
500 8.80
1000 17.60
2000 35.20
5000 88.00
10,000 176.01
20,000 352.02
50,000 880.05
100,000 1760.10
200,000 3520.20
500,000 8800.50
1,000,000 17,600.99
2,000,000 35,201.99
5,000,000 88,004.97
10,000,000 176,009.93
20,000,000 352,019.86
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
GEL ADP
coinmill.com
2.00 114
5.00 284
10.00 568
20.00 1136
50.00 2841
100.00 5681
200.00 11,363
500.00 28,407
1000.00 56,815
2000.00 113,630
5000.00 284,075
10,000.00 568,150
20,000.00 1,136,300
50,000.00 2,840,749
100,000.00 5,681,498
200,000.00 11,362,995
500,000.00 28,407,488
GEL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ