Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Lari Georgia (GEL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Lari Georgia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lari Georgia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Georgian Lari hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GEL có 3 chữ số có nghĩa.


ADP GEL
coinmill.com
100 1.73
200 3.46
500 8.65
1000 17.30
2000 34.61
5000 86.52
10,000 173.04
20,000 346.07
50,000 865.18
100,000 1730.36
200,000 3460.72
500,000 8651.80
1,000,000 17,303.60
2,000,000 34,607.19
5,000,000 86,517.98
10,000,000 173,035.96
20,000,000 346,071.92
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
GEL ADP
coinmill.com
2.00 116
5.00 289
10.00 578
20.00 1156
50.00 2890
100.00 5779
200.00 11,558
500.00 28,896
1000.00 57,791
2000.00 115,583
5000.00 288,957
10,000.00 577,915
20,000.00 1,155,829
50,000.00 2,889,573
100,000.00 5,779,146
200,000.00 11,558,291
500,000.00 28,895,728
GEL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ