Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Ghana Cedi (GHS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Ghana Cedi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedis hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa.


ADP GHS
coinmill.com
100 7.32
200 14.64
500 36.61
1000 73.21
2000 146.42
5000 366.05
10,000 732.11
20,000 1464.21
50,000 3660.54
100,000 7321.07
200,000 14,642.15
500,000 36,605.37
1,000,000 73,210.74
2,000,000 146,421.47
5,000,000 366,053.68
10,000,000 732,107.35
20,000,000 1,464,214.71
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
GHS ADP
coinmill.com
10.00 137
20.00 273
50.00 683
100.00 1366
200.00 2732
500.00 6830
1000.00 13,659
2000.00 27,318
5000.00 68,296
10,000.00 136,592
20,000.00 273,184
50,000.00 682,960
100,000.00 1,365,920
200,000.00 2,731,840
500,000.00 6,829,599
1,000,000.00 13,659,199
2,000,000.00 27,318,398
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ