Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Guinea Franc (GNF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Guinea Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Francs hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa.


ADP GNF
coinmill.com
100 5629
200 11,258
500 28,145
1000 56,290
2000 112,581
5000 281,452
10,000 562,905
20,000 1,125,810
50,000 2,814,524
100,000 5,629,048
200,000 11,258,096
500,000 28,145,240
1,000,000 56,290,479
2,000,000 112,580,959
5,000,000 281,452,397
10,000,000 562,904,794
20,000,000 1,125,809,588
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
GNF ADP
coinmill.com
5000 89
10,000 178
20,000 355
50,000 888
100,000 1776
200,000 3553
500,000 8882
1,000,000 17,765
2,000,000 35,530
5,000,000 88,825
10,000,000 177,650
20,000,000 355,300
50,000,000 888,250
100,000,000 1,776,499
200,000,000 3,552,999
500,000,000 8,882,497
1,000,000,000 17,764,993
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ