Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và HoboNickel (HBN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và HoboNickel được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho HoboNickel trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào HoboNickels hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa.


ADP HBN
coinmill.com
100 191.63
200 383.25
500 958.13
1000 1916.25
2000 3832.50
5000 9581.25
10,000 19,162.50
20,000 38,325.00
50,000 95,812.50
100,000 191,625.00
200,000 383,250.00
500,000 958,125.00
1,000,000 1,916,250.00
2,000,000 3,832,500.00
5,000,000 9,581,250.00
10,000,000 19,162,500.00
20,000,000 38,325,000.00
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
HBN ADP
coinmill.com
200.00 104
500.00 261
1000.00 522
2000.00 1044
5000.00 2609
10,000.00 5219
20,000.00 10,437
50,000.00 26,093
100,000.00 52,185
200,000.00 104,371
500,000.00 260,926
1,000,000.00 521,853
2,000,000.00 1,043,705
5,000,000.00 2,609,263
10,000,000.00 5,218,526
20,000,000.00 10,437,052
50,000,000.00 26,092,629
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ