Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


ADP HKD
coinmill.com
100 5.3
200 10.5
500 26.3
1000 52.6
2000 105.2
5000 263.1
10,000 526.2
20,000 1052.5
50,000 2631.2
100,000 5262.4
200,000 10,524.7
500,000 26,311.8
1,000,000 52,623.5
2,000,000 105,247.1
5,000,000 263,117.7
10,000,000 526,235.5
20,000,000 1,052,471.0
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
HKD ADP
coinmill.com
5.0 95
10.0 190
20.0 380
50.0 950
100.0 1900
200.0 3801
500.0 9501
1000.0 19,003
2000.0 38,006
5000.0 95,014
10,000.0 190,029
20,000.0 380,058
50,000.0 950,145
100,000.0 1,900,290
200,000.0 3,800,580
500,000.0 9,501,450
1,000,000.0 19,002,899
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ