Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


ADP HKD
coinmill.com
100 5.2
200 10.4
500 25.9
1000 51.8
2000 103.7
5000 259.2
10,000 518.5
20,000 1037.0
50,000 2592.5
100,000 5185.0
200,000 10,369.9
500,000 25,924.8
1,000,000 51,849.5
2,000,000 103,699.0
5,000,000 259,247.5
10,000,000 518,495.0
20,000,000 1,036,990.1
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
HKD ADP
coinmill.com
5.0 96
10.0 193
20.0 386
50.0 964
100.0 1929
200.0 3857
500.0 9643
1000.0 19,287
2000.0 38,573
5000.0 96,433
10,000.0 192,866
20,000.0 385,732
50,000.0 964,329
100,000.0 1,928,659
200,000.0 3,857,318
500,000.0 9,643,294
1,000,000.0 19,286,588
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ