Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Croatia Kuna (HRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Croatia Kuna được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa.


ADP HRK
coinmill.com
100 4.75
200 9.51
500 23.77
1000 47.54
2000 95.08
5000 237.70
10,000 475.41
20,000 950.81
50,000 2377.03
100,000 4754.06
200,000 9508.11
500,000 23,770.28
1,000,000 47,540.55
2,000,000 95,081.11
5,000,000 237,702.77
10,000,000 475,405.53
20,000,000 950,811.07
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
HRK ADP
coinmill.com
5.00 105
10.00 210
20.00 421
50.00 1052
100.00 2103
200.00 4207
500.00 10,517
1000.00 21,035
2000.00 42,069
5000.00 105,173
10,000.00 210,347
20,000.00 420,693
50,000.00 1,051,734
100,000.00 2,103,467
200,000.00 4,206,935
500,000.00 10,517,337
1,000,000.00 21,034,673
HRK tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ