Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa.


ADP IDR
coinmill.com
100 12,075
200 24,125
500 60,325
1000 120,625
2000 241,275
5000 603,175
10,000 1,206,350
20,000 2,412,700
50,000 6,031,775
100,000 12,063,550
200,000 24,127,125
500,000 60,317,800
1,000,000 120,635,600
2,000,000 241,271,175
5,000,000 603,177,975
10,000,000 1,206,355,925
20,000,000 2,412,711,875
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
IDR ADP
coinmill.com
10,000 83
20,000 166
50,000 414
100,000 829
200,000 1658
500,000 4145
1,000,000 8289
2,000,000 16,579
5,000,000 41,447
10,000,000 82,894
20,000,000 165,789
50,000,000 414,471
100,000,000 828,943
200,000,000 1,657,885
500,000,000 4,144,714
1,000,000,000 8,289,427
2,000,000,000 16,578,855
IDR tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ