Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Dinar Jordan (JOD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Dinar Jordan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Jordan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Jordan dinar hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dinar Jordan là tiền tệ Jordan (JO, Jor). Ký hiệu JOD có thể được viết JD. Dinar Jordan được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Jordan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JOD có 4 chữ số có nghĩa.


ADP JOD
coinmill.com
100 0.50
200 0.95
500 2.40
1000 4.85
2000 9.70
5000 24.20
10,000 48.45
20,000 96.90
50,000 242.20
100,000 484.40
200,000 968.80
500,000 2422.00
1,000,000 4844.00
2,000,000 9688.00
5,000,000 24,220.05
10,000,000 48,440.05
20,000,000 96,880.10
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
JOD ADP
coinmill.com
0.50 103
1.00 206
2.00 413
5.00 1032
10.00 2064
20.00 4129
50.00 10,322
100.00 20,644
200.00 41,288
500.00 103,220
1000.00 206,441
2000.00 412,881
5000.00 1,032,204
10,000.00 2,064,407
20,000.00 4,128,814
50,000.00 10,322,036
100,000.00 20,644,072
JOD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ