Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Shilling Kenya (KES) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


ADP KES
coinmill.com
100 87.61
200 175.22
500 438.04
1000 876.08
2000 1752.15
5000 4380.39
10,000 8760.77
20,000 17,521.54
50,000 43,803.85
100,000 87,607.70
200,000 175,215.40
500,000 438,038.51
1,000,000 876,077.02
2,000,000 1,752,154.04
5,000,000 4,380,385.09
10,000,000 8,760,770.18
20,000,000 17,521,540.36
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KES ADP
coinmill.com
100.00 114
200.00 228
500.00 571
1000.00 1141
2000.00 2283
5000.00 5707
10,000.00 11,415
20,000.00 22,829
50,000.00 57,073
100,000.00 114,145
200,000.00 228,290
500,000.00 570,726
1,000,000.00 1,141,452
2,000,000.00 2,282,904
5,000,000.00 5,707,261
10,000,000.00 11,414,522
20,000,000.00 22,829,043
KES tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ