Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Shilling Kenya (KES) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


ADP KES
coinmill.com
100 93.21
200 186.41
500 466.03
1000 932.05
2000 1864.10
5000 4660.26
10,000 9320.51
20,000 18,641.03
50,000 46,602.56
100,000 93,205.13
200,000 186,410.26
500,000 466,025.64
1,000,000 932,051.28
2,000,000 1,864,102.56
5,000,000 4,660,256.41
10,000,000 9,320,512.82
20,000,000 18,641,025.64
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
KES ADP
coinmill.com
100.00 107
200.00 215
500.00 536
1000.00 1073
2000.00 2146
5000.00 5365
10,000.00 10,729
20,000.00 21,458
50,000.00 53,645
100,000.00 107,290
200,000.00 214,580
500,000.00 536,451
1,000,000.00 1,072,902
2,000,000.00 2,145,805
5,000,000.00 5,364,512
10,000,000.00 10,729,023
20,000,000.00 21,458,047
KES tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ