Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa.


ADP KHR
coinmill.com
100 2700
200 5500
500 13,700
1000 27,400
2000 54,700
5000 136,900
10,000 273,700
20,000 547,500
50,000 1,368,700
100,000 2,737,500
200,000 5,475,000
500,000 13,687,500
1,000,000 27,375,000
2,000,000 54,750,000
5,000,000 136,875,000
10,000,000 273,750,000
20,000,000 547,500,000
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KHR ADP
coinmill.com
5000 183
10,000 365
20,000 731
50,000 1826
100,000 3653
200,000 7306
500,000 18,265
1,000,000 36,530
2,000,000 73,059
5,000,000 182,648
10,000,000 365,297
20,000,000 730,594
50,000,000 1,826,484
100,000,000 3,652,968
200,000,000 7,305,936
500,000,000 18,264,840
1,000,000,000 36,529,680
KHR tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ