Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


ADP KHR
coinmill.com
100 2800
200 5600
500 14,100
1000 28,100
2000 56,200
5000 140,600
10,000 281,200
20,000 562,300
50,000 1,405,800
100,000 2,811,500
200,000 5,623,100
500,000 14,057,700
1,000,000 28,115,400
2,000,000 56,230,700
5,000,000 140,576,900
10,000,000 281,153,700
20,000,000 562,307,400
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
KHR ADP
coinmill.com
2000 71
5000 178
10,000 356
20,000 711
50,000 1778
100,000 3557
200,000 7114
500,000 17,784
1,000,000 35,568
2,000,000 71,135
5,000,000 177,839
10,000,000 355,677
20,000,000 711,355
50,000,000 1,778,387
100,000,000 3,556,773
200,000,000 7,113,546
500,000,000 17,783,866
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ