Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Comorian Franc (KMF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Comorian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorians Francs hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


ADP KMF
coinmill.com
100 314.15
200 628.30
500 1570.75
1000 3141.50
2000 6283.00
5000 15,707.50
10,000 31,415.00
20,000 62,829.95
50,000 157,074.90
100,000 314,149.75
200,000 628,299.50
500,000 1,570,748.80
1,000,000 3,141,497.55
2,000,000 6,282,995.10
5,000,000 15,707,487.80
10,000,000 31,414,975.55
20,000,000 62,829,951.10
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
KMF ADP
coinmill.com
500.00 159
1000.00 318
2000.00 637
5000.00 1592
10,000.00 3183
20,000.00 6366
50,000.00 15,916
100,000.00 31,832
200,000.00 63,664
500,000.00 159,160
1,000,000.00 318,320
2,000,000.00 636,639
5,000,000.00 1,591,598
10,000,000.00 3,183,195
20,000,000.00 6,366,390
50,000,000.00 15,915,976
100,000,000.00 31,831,952
KMF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ