Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ADP KRW
coinmill.com
100 1025
200 2051
500 5127
1000 10,255
2000 20,510
5000 51,275
10,000 102,550
20,000 205,100
50,000 512,749
100,000 1,025,498
200,000 2,050,997
500,000 5,127,492
1,000,000 10,254,983
2,000,000 20,509,967
5,000,000 51,274,917
10,000,000 102,549,833
20,000,000 205,099,667
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
KRW ADP
coinmill.com
1000 98
2000 195
5000 488
10,000 975
20,000 1950
50,000 4876
100,000 9751
200,000 19,503
500,000 48,757
1,000,000 97,514
2,000,000 195,027
5,000,000 487,568
10,000,000 975,136
20,000,000 1,950,271
50,000,000 4,875,678
100,000,000 9,751,357
200,000,000 19,502,713
KRW tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ