Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


ADP KZT
coinmill.com
100 306
200 612
500 1530
1000 3059
2000 6118
5000 15,296
10,000 30,592
20,000 61,184
50,000 152,961
100,000 305,922
200,000 611,844
500,000 1,529,610
1,000,000 3,059,220
2,000,000 6,118,440
5,000,000 15,296,101
10,000,000 30,592,202
20,000,000 61,184,405
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
KZT ADP
coinmill.com
500 163
1000 327
2000 654
5000 1634
10,000 3269
20,000 6538
50,000 16,344
100,000 32,688
200,000 65,376
500,000 163,440
1,000,000 326,881
2,000,000 653,761
5,000,000 1,634,403
10,000,000 3,268,807
20,000,000 6,537,614
50,000,000 16,344,034
100,000,000 32,688,068
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ