Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ADP LSK
coinmill.com
100 0.41024
200 0.82048
500 2.05120
1000 4.10240
2000 8.20480
5000 20.51199
10,000 41.02398
20,000 82.04796
50,000 205.11990
100,000 410.23981
200,000 820.47962
500,000 2051.19904
1,000,000 4102.39808
2,000,000 8204.79616
5,000,000 20,511.99040
10,000,000 41,023.98080
20,000,000 82,047.96160
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
LSK ADP
coinmill.com
0.50000 122
1.00000 244
2.00000 488
5.00000 1219
10.00000 2438
20.00000 4875
50.00000 12,188
100.00000 24,376
200.00000 48,752
500.00000 121,880
1000.00000 243,760
2000.00000 487,520
5000.00000 1,218,799
10,000.00000 2,437,599
20,000.00000 4,875,197
50,000.00000 12,187,993
100,000.00000 24,375,986
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ