Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Litat Lituani (LTL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Litat Lituani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Litat Lituani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lithuania Litai hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Litas Lithuania là tiền tệ Lithuania (LT, LTU). Litas Lithuania được chia thành 100 centu. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Litas Lithuania cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LTL có 4 chữ số có nghĩa.


ADP LTL
coinmill.com
100 2.12
200 4.24
500 10.60
1000 21.21
2000 42.41
5000 106.04
10,000 212.07
20,000 424.14
50,000 1060.35
100,000 2120.71
200,000 4241.42
500,000 10,603.54
1,000,000 21,207.09
2,000,000 42,414.18
5,000,000 106,035.45
10,000,000 212,070.89
20,000,000 424,141.78
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
LTL ADP
coinmill.com
2.00 94
5.00 236
10.00 472
20.00 943
50.00 2358
100.00 4715
200.00 9431
500.00 23,577
1000.00 47,154
2000.00 94,308
5000.00 235,770
10,000.00 471,540
20,000.00 943,081
50,000.00 2,357,702
100,000.00 4,715,404
200,000.00 9,430,809
500,000.00 23,577,022
LTL tỷ lệ
23 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ