Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Litat Lituani (LTL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Litat Lituani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Litat Lituani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lithuania Litai hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Litas Lithuania là tiền tệ Lithuania (LT, LTU). Litas Lithuania được chia thành 100 centu. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Litas Lithuania cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LTL có 4 chữ số có nghĩa.


ADP LTL
coinmill.com
100 2.14
200 4.29
500 10.72
1000 21.43
2000 42.86
5000 107.16
10,000 214.32
20,000 428.65
50,000 1071.62
100,000 2143.24
200,000 4286.48
500,000 10,716.20
1,000,000 21,432.40
2,000,000 42,864.80
5,000,000 107,162.01
10,000,000 214,324.02
20,000,000 428,648.04
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
LTL ADP
coinmill.com
2.00 93
5.00 233
10.00 467
20.00 933
50.00 2333
100.00 4666
200.00 9332
500.00 23,329
1000.00 46,658
2000.00 93,317
5000.00 233,292
10,000.00 466,583
20,000.00 933,167
50,000.00 2,332,916
100,000.00 4,665,833
200,000.00 9,331,665
500,000.00 23,329,163
LTL tỷ lệ
23 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ