Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Ma-rốc Điaham (MAD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Ma-rốc Điaham được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moroccan dirham hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa.


ADP MAD
coinmill.com
100 6.8
200 13.4
500 33.6
1000 67.2
2000 134.2
5000 335.6
10,000 671.2
20,000 1342.6
50,000 3356.4
100,000 6712.8
200,000 13,425.6
500,000 33,564.0
1,000,000 67,128.2
2,000,000 134,256.2
5,000,000 335,640.6
10,000,000 671,281.4
20,000,000 1,342,562.6
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
MAD ADP
coinmill.com
5.0 74
10.0 149
20.0 298
50.0 745
100.0 1490
200.0 2979
500.0 7448
1000.0 14,897
2000.0 29,794
5000.0 74,484
10,000.0 148,969
20,000.0 297,938
50,000.0 744,844
100,000.0 1,489,688
200,000.0 2,979,377
500,000.0 7,448,442
1,000,000.0 14,896,884
MAD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ