Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Ma-rốc Điaham (MAD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Ma-rốc Điaham được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moroccan dirham hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa.


ADP MAD
coinmill.com
100 0.0
200 0.2
500 0.4
1000 0.8
2000 1.4
5000 3.8
10,000 7.4
20,000 15.0
50,000 37.4
100,000 74.8
200,000 149.8
500,000 374.4
1,000,000 748.8
2,000,000 1497.4
5,000,000 3743.6
10,000,000 7487.2
20,000,000 14,974.4
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
MAD ADP
coinmill.com
0.2 134
0.2 267
0.6 668
1.0 1336
2.0 2671
5.0 6678
10.0 13,356
20.0 26,712
50.0 66,781
100.0 133,561
200.0 267,122
500.0 667,806
1000.0 1,335,612
2000.0 2,671,223
5000.0 6,678,059
10,000.0 13,356,117
20,000.0 26,712,234
MAD tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ