Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ADP NGN
coinmill.com
100 318
200 636
500 1589
1000 3178
2000 6357
5000 15,892
10,000 31,784
20,000 63,568
50,000 158,921
100,000 317,841
200,000 635,682
500,000 1,589,205
1,000,000 3,178,411
2,000,000 6,356,821
5,000,000 15,892,053
10,000,000 31,784,106
20,000,000 63,568,213
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
NGN ADP
coinmill.com
500 157
1000 315
2000 629
5000 1573
10,000 3146
20,000 6292
50,000 15,731
100,000 31,462
200,000 62,925
500,000 157,311
1,000,000 314,623
2,000,000 629,245
5,000,000 1,573,113
10,000,000 3,146,227
20,000,000 6,292,453
50,000,000 15,731,133
100,000,000 31,462,266
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ