Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


ADP NGN
coinmill.com
100 898
200 1795
500 4489
1000 8977
2000 17,954
5000 44,885
10,000 89,770
20,000 179,541
50,000 448,851
100,000 897,703
200,000 1,795,405
500,000 4,488,514
1,000,000 8,977,027
2,000,000 17,954,054
5,000,000 44,885,135
10,000,000 89,770,270
20,000,000 179,540,541
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
NGN ADP
coinmill.com
1000 111
2000 223
5000 557
10,000 1114
20,000 2228
50,000 5570
100,000 11,140
200,000 22,279
500,000 55,698
1,000,000 111,395
2,000,000 222,791
5,000,000 556,977
10,000,000 1,113,955
20,000,000 2,227,909
50,000,000 5,569,773
100,000,000 11,139,545
200,000,000 22,279,091
NGN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ