Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Nicaragua Cordoba Oro (NIO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Nicaragua Cordoba Oro được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oros hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 5 chữ số có nghĩa.


ADP NIO
coinmill.com
100 0.00
200 0.05
500 0.10
1000 0.20
2000 0.40
5000 0.95
10,000 1.90
20,000 3.75
50,000 9.40
100,000 18.80
200,000 37.60
500,000 93.95
1,000,000 187.90
2,000,000 375.80
5,000,000 939.55
10,000,000 1879.10
20,000,000 3758.25
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
NIO ADP
coinmill.com
0.00 106
0.05 266
0.10 532
0.20 1064
0.50 2661
1.00 5322
2.00 10,643
5.00 26,608
10.00 53,216
20.00 106,433
50.00 266,082
100.00 532,164
200.00 1,064,328
500.00 2,660,821
1000.00 5,321,642
2000.00 10,643,285
5000.00 26,608,212
NIO tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ